| 1 |
55 năm thực hiện di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh : Phụ nữ Việt Nam làm theo lời Bác |
Đinh Xuân Dũng
Nguyễn Như Ý |
Phụ nữ Việt Nam |
2024 |
335.434 6 Nam |
| 2 |
Bảo vệ quyền trẻ em theo Luật hôn nhân và gia đình |
Nguyễn Thị Hạnh |
Tư pháp |
2024 |
346.016 NG-H |
| 3 |
Bảo vệ tổ quốc từ sớm, từ xa : Tầm nhìn chiến lược của Đảng trong thời kỳ mới |
Bùi Đình Tiệp |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
324.259 707 5 BU-T |
| 4 |
Biên bản bão : Tập truyện ngắn |
Phong Điệp |
Phụ nữ |
2015 |
895.922 3 PH-D |
| 5 |
Biện pháp thúc đẩy bình đẳng giới trong pháp luật Việt Nam : Lý luận và thực tiễn |
Nguyễn Thị Yên
Nguyễn Thị Tuyết Minh
Nguyễn Phương Lan
Bùi Thị Mừng |
Tư pháp |
2024 |
342.087 8 Bie |
| 6 |
Bố các cô ấy và tôi : Tiểu thuyết |
Nguyễn Chí Thuật
Kalicka, Manula |
Phụ nữ |
2015 |
891.853 KA-M |
| 7 |
Ca dao Việt. t. I |
Nguyễn Xuân Kính
Nguyễn An Hà
Phan Hoa Lý
Phan Lan Hương
Cao Thị Hải |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.8 Cad |
| 8 |
Ca dao Việt. t. II |
Nguyễn An Hà
Phan Hoa Lý
Cao Thị Hải
Phan Lan Hương
Nguyễn Xuân Kính |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.8 Cad |
| 9 |
Ca trù : Phía sau đàn phách |
Nguyễn Xuân Điền |
Phụ nữ |
2017 |
398.8 NG-D |
| 10 |
Các công cụ AI dành cho giáo viên |
Đoàn Cao Minh Trí
Bùi Hoàng Diệu Bân
Trần Sơn Hải
Tăng Minh Dũng
Võ Khôi Nguyên
Trịnh Huy Hoàng
Phú Lương Chí Quốc |
Đại học Sư phạm |
2024 |
370.285 Cac |
| 11 |
Chế Thắng Phu nhân Nguyễn Thị Bích Châu và đền thiêng Hải Khẩu |
Trần Thị Băng Thanh
Nguyễn Khắc Mai |
Phụ nữ |
2015 |
959.702 409 2 Che |
| 12 |
Chiếc Birkin màu cam : Tự chủ tài chính cá nhân |
Dương Thanh Tú
Alex Tu |
Phụ nữ Việt Nam |
2020 |
332.024 DU-T |
| 13 |
Chín bỏ làm mười : Tiểu thuyết |
Trần Chiến |
Phụ nữ |
2018 |
TV TR-C |
| 14 |
Chồng xứ lạ : Tiểu thuyết |
Trang Hạ |
Phụ nữ |
2016 |
TV TR-H |
| 15 |
Chủ thể thực thi pháp luật về phòng vệ thương mại ở Việt Nam trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế |
Mai Xuân Hợi |
Tư pháp |
2024 |
343.087 MA-H |
| 16 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh bàn về công tác cán bộ : Phụ nữ Việt Nam làm theo lời Bác |
Nguyễn Như Ý
Đinh Xuân Dũng |
Phụ nữ Việt Nam |
2024 |
335.434 6 Chu |
| 17 |
Chúa đất : Tiểu thuyết |
Đỗ Bích Thủy |
Phụ nữ |
2015 |
TV DO-T |
| 18 |
Chuyện tình chính khách Việt Nam |
Nguyệt Tú
Nguyệt Tĩnh |
Phụ nữ |
2017 |
959.704 092 NG-T |
| 19 |
Cỏ mã linh : Tập truyện ngắn |
Nguyễn Thị Mai Phương |
Phụ nữ |
2019 |
895.922 3 NG-P |
| 20 |
Cô nàng độc thân & 10 thử thách của mẹ : Tiểu thuyết |
Spielman, Lori Nelson
Nguyễn Quang Huy |
Phụ nữ |
2018 |
813 SP-L |
| 21 |
Cô nàng giả trai |
Gehrman, Jody
Hải Phong |
Phụ nữ |
2014 |
813 GE-J |
| 22 |
Cô nàng pizza |
Williams, Kathryn
Đinh Hồng Ngọc |
Phụ nữ |
2015 |
813 WI-K |
| 23 |
Cơ sở của diễn xướng Khan và chân dung nghệ nhân sử thi Êđê ở Đắk Lắk : Diễn xướng, sử thi |
Đỗ Hồng Kỳ |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 DO-K |
| 24 |
Con đường theo chân Bác |
Hoàng Quốc Việt |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 092 HO-V |
| 25 |
Con sóng thứ Bảy : Tiểu thuyết |
Glattauer, Daniel
Lê Quang |
Phụ nữ |
2024 |
833 GL-D |
| 26 |
Conceptual metaphor and metonymy in cognitive semantics |
Nguyễn Ngọc Vũ |
Đại học Sư phạm |
2016 |
401.43 NG-V |
| 27 |
Công nghiệp hỗ trợ ngành dệt, may của Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu |
Đỗ Quang
Ngô Thị Tuyết Mai
Nguyễn Mạnh Linh
Lê Thị Mỹ Ngọc |
Công thương |
2024 |
338.476 77 BOC |
| 28 |
Công nghiệp hỗ trợ ngành điện tử của Việt Nam trong chuỗi cung ứng toàn cầu |
Đỗ Quang
Ngô Phương Thảo
Lê Thị Mỹ Ngọc
Nguyễn Mạnh Linh |
Công thương |
2024 |
621.381 BOC |
| 29 |
Công ty Đông Ấn Anh ở Đàng Ngoài (1672-1697) = The English East India Company in Tonkin, 1672-1697 |
Hoàng Anh Tuấn |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
382.959 704 92 HO-T |
| 30 |
Cung đường mê : Tập truyện ngắn |
Đặng Lưu San |
Phụ nữ |
2018 |
895.922 3 DA-S |
| 31 |
Cướp Kông, Glơng Bon Tiăng : Ot ndrong M'Nông |
Vũ Dung
Trương Bi |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.22 Cuo |
| 32 |
Đàn ông cũng có điểm G : Tạp văn |
Hoàng Anh Tú
Tâm Phan
Di Li |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 8 HO-T |
| 33 |
Dành cho nỗi nhớ : Tập truyện ngắn |
Nguyễn Lê Thu
Park Wan-Suh |
Phụ nữ |
2017 |
895.73 PA-W |
| 34 |
Đây đất nước con, kia Tổ quốc mẹ |
Kiều Bích Hương |
Phụ nữ |
2018 |
649.1 KI-H |
| 35 |
Dạy học chủ đề STEM cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông |
Nguyễn Thanh Nga
Nguyễn Quang Linh
Hoàng Phước Muội
Ngô Trọng Tuệ
Nguyễn Anh Dũng
Phùng Việt Hải |
Đại học Sư phạm |
2020 |
507.8 Day |
| 36 |
Đi và nhớ |
Nguyệt Tú |
Phụ nữ |
2016 |
895.922 8 NG-T |
| 37 |
Dịu dàng đến vô cùng : Tiểu thuyết |
Sơn Lê
Ngải Mễ |
Phụ nữ |
2012 |
895.13 NG-M |
| 38 |
Đời chợ chợ đời : Bút ký |
Võ Đắc Danh |
Phụ nữ |
2012 |
895.922 8 VO-D |
| 39 |
Đôi khi tình yêu vẫn hay đi lạc đường : Tập truyện ngắn hài hước |
Di Li |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 3 DI-L |
| 40 |
Đường sáng trăng sao |
Nguyệt Tú |
Phụ nữ |
2018 |
895.922 8 NG-T |
| 41 |
English language education for graduate employability in Vietnam |
Ly Thi Tran
Trần Lê Hữu Nghĩa
Mai Tuyet Ngo |
Springer |
2024 |
428.007 1 Eng |
| 42 |
Fừn nèn - Củi tết : Tản văn |
Y Phương |
Phụ nữ |
2016 |
895.922 8 YPH |
| 43 |
Gã tây kia sao lấy được vợ Việt |
Di Li |
Phụ nữ |
2015 |
895.922 8 DI-L |
| 44 |
Giá tôi là đàn bà : Tuyển tập truyện ngắn |
Trần Kỳ Trung |
Phụ nữ |
2016 |
895.922 3 TR-T |
| 45 |
Giải tích hàm : Giáo trình dành cho học viên, sinh viên ngành Sư phạm Toán |
Trần Quang Vương |
Đại học Sư phạm |
2023 |
515.7 TR-V |
| 46 |
Giảng dạy hiệu quả các kỹ năng thế kỷ XXI cho học sinh |
Nguyễn Đức Danh
Trần Thanh Ngà
Đặng Ánh Hồng
Nguyễn Thị Như Quỳnh
King, Lance |
Đại học Sư phạm |
2024 |
373.1 KI-L |
| 47 |
Giáo dục giá trị |
Nguyễn Văn Hiến
Nguyễn Thị Như Quỳnh
Đặng Ánh Hồng |
Đại học Sư phạm |
2023 |
373.011 4 NG-Q |
| 48 |
Giáo dục pháp luật cho người lao động trong các doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay |
Ngô Quỳnh Hoa |
Tư pháp |
2024 |
344.01 NG-H |
| 49 |
Giáo trình địa danh Việt Nam |
Phan Văn Phú
Đào Ngọc Bích
Châu Hồng Thắng |
Đại học Sư phạm |
2022 |
915.97 PH-P |
| 50 |
Giáo trình tin học cơ bản : Biên soạn theo Chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin (Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT) |
Lê Đức Long
Nguyễn Văn Điển
Tạ Quang Thanh
Phan Nhật Thanh |
Đại học Sư phạm |
2022 |
005 Gia |
| 51 |
Giáo trình Triết học : Dùng trong đào tạo trình độ thạc sĩ, tiến sĩ các ngành khoa học xã hội và nhân văn không chuyên ngành Triết học |
Nguyễn Như Hải
Nguyễn Tài Đông
Nguyễn Anh Tuấn
Phạm Văn Sinh
Nguyễn Văn Tài |
Đại học Sư phạm |
2024 |
100 Gia |
| 52 |
Giông dẫn các cô gái đi xúc cá : Hơmon Bahnar |
Võ Quang Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.22 Gio |
| 53 |
Gốc vững, cây bền : Chuyên luận |
Trần Hoàng Tiến |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
324.259 707 5 TR-T |
| 54 |
Hai dấu chân nhỏ trên cát ẩm = Deux petits pas sur le sable mouillé |
Nguyễn Thị Tươi
Julliand, Anne-Dauphine |
Phụ nữ |
2014 |
843 JU-A |
| 55 |
Hai nụ hôn của Maddy |
Logelin, Matthew
Nhật Tuấn |
Phụ nữ |
2013 |
813 LO-M |
| 56 |
Hang Con Moong = Con Moong Cave |
Phạm Huy Thông
Hoàng Xuân Chinh
Nguyễn Khắc Sứ |
Hội Nhà văn |
2024 |
930.1 PH-T |
| 57 |
Heritage conservation and tourism development at Cham Sacred sites in Vietnam : Living heritage has a heart |
Quang Dai Tuyen |
Springer |
2023 |
338.479 1 QU-T |
| 58 |
Hoa hồng không ở cùng mắm tôm : Tập truyện ngắn và vừa |
Kiều Bích Hậu |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 3 KI-H |
| 59 |
Hòa Khanh thi thảo |
Lý Xuân Chung
Lê Nguyễn Lưu
Thích Minh Thuần
Nguyễn Huy Khuyến
Nguyễn Huy Kỷ |
Thế giới |
2024 |
895.922 1 NG-K |
| 60 |
Hoài niệm và mộng du : Hồi ký |
Đặng Anh Đào |
Phụ nữ |
2019 |
895.922 8 DA-D |
| 61 |
Hoàng hôn đỏ rực : Truyện ngắn |
Baek Shin Ae
Bang Jeong Yun
Nguyễn Thị Thúy Vân
Lê Thị Thu Ngọc |
Phụ nữ |
2024 |
895.73 BA-A |
| 62 |
Hoạt động bào chữa của luật sư trong giai đoạn xét xử sơ thẩm vụ án hình sự : Sách chuyên khảo |
Ngô Thị Ngọc Vân |
Tư pháp |
2024 |
345.05 NG-V |
| 63 |
Hướng dẫn dạy học theo định hướng giáo dục STEM ở bậc tiểu học |
Nguyễn Thị Nga
Lê Thái Bảo Thiên Trung
Tăng Minh Dũng
Võ Thị Thu Hương
Nguyễn Lâm Hữu Phước |
Đại học Sư phạm |
2020 |
507.8 Huo |
| 64 |
Hướng dẫn tự học môn Giáo dục quốc phòng và an ninh : Biên soạn theo Thông tư 05/2020/TT-BGDĐT. Học phần 1, Đường lối quốc phòng và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam |
Nguyễn Linh Phong
Bùi Quang Tuyến
Đặng Văn Khoa
Trương Xuân Vương
Nguyễn Văn Dựng
Nguyễn Thị Thanh Hải
Phạm Minh Tuấn
Lê Đức Sơn |
Đại học Sư phạm |
2023 |
355.007 Huo |
| 65 |
Hướng dẫn tự học môn Kinh tế Chính trị Mác - Lênin |
Nguyễn Đình Bình
Tống Thị Hạnh
Phạm Thị Thuý
Nguyễn Xuân Thể |
Đại học Sư phạm |
2023 |
335.412 Huo |
| 66 |
Huyết ngọc : Tiểu thuyết |
Tống Ngọc Hân |
Phụ nữ |
2015 |
TV TO-H |
| 67 |
International TESOL teachers in a multi-Englishes community : mobility, on-the-ground realities and the limits of negotiability |
Phan Le Ha
Barnawi, Osman Z |
Multilingual Matters |
2022 |
428.007 1 PH-H |
| 68 |
Introduction to American literature |
Nguyễn Ngọc Vũ
Don Adams
Nguyễn Thị Hiếu Thiện |
Đại học Sư phạm |
2016 |
810 DO-A |
| 69 |
Kể chuyện bằng hình ảnh và ứng dụng trong dạy học |
Lê Đức Long
Trần Nguyễn Thanh Ngân
Nguyễn Thị Tuyết |
Đại học Sư phạm |
2022 |
371.334 LE-L |
| 70 |
Kiến thức ngữ pháp tiếng Trung hiện đại : Bản tiếng Trung |
Nguyễn Phước Lộc
Nguyễn Thị Minh Hồng
Yang Qi Hu |
Đại học Sư phạm |
2023 |
495.182 YA-Q |
| 71 |
Kiều mạch trắng : Tập truyện ngắn |
Tống Ngọc Hân |
Phụ nữ |
2018 |
895.922 3 TO-H |
| 72 |
Kỹ thuật làm hoa giấy, hoa vải, hoa voan và hoa lá buông |
Nguyễn Thị Diệu Thảo |
Phụ nữ |
2017 |
745.594 3 NG-T |
| 73 |
Linh tộc tái thiết thế giới : Tiểu thuyết |
Ngô Hà Thu
Tampke, Ilka |
Phụ nữ |
2017 |
823 TA-I |
| 74 |
Mãi yêu em : Tiểu thuyết |
Lê Quang
Glattauer, Daniel |
Phụ nữ |
2017 |
833 GL-D |
| 75 |
Mảnh vỡ thanh xuân |
Phan Thuận |
Phụ nữ |
2019 |
TV PH-T |
| 76 |
Marketing trong giáo dục |
Võ Minh Trung
Huỳnh Lâm Anh Chương |
Đại học Sư phạm |
2023 |
370.688 HU-C |
| 77 |
Màu của nước : Tự truyện |
Nguyễn Bích Lân
McBride, James |
Phụ nữ |
2017 |
813 MC-J |
| 78 |
Miếng nhớ miếng thương : Tùy bút |
Vũ Tam Huề |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 8 VU-H |
| 79 |
Mối tình 2D = Flat-out love : Tiểu thuyết |
Park, Jessica
Hoàng Anh |
Phụ nữ |
2014 |
813 PA-J |
| 80 |
Một cảnh không có trên phim : Tập truyện ngắn |
Hồ Huy Sơn |
Phụ nữ |
2018 |
895.922 3 HO-S |
| 81 |
Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về vụ việc thi hành án dân sự điển hình |
Nguyễn Văn Nghĩa |
Tư pháp |
2024 |
347.05 Mot |
| 82 |
Mười hai tầng trời : Tập truyện ngắn |
Chu Thị Minh Huệ |
Phụ nữ |
2024 |
895.922 3 CH-H |
| 83 |
Nghỉ hưu là sự khởi đầu : Sống vui khỏe hạnh phúc |
Trần Văn Nam |
Phụ nữ |
2019 |
613.043 8 TR-N |
| 84 |
Ngữ pháp tiếng Việt |
|
Khoa học Xã hội |
2021 |
495.922 5 VIE |
| 85 |
Người đàn bà vô gia cư : Tiểu thuyết |
Lê Bá Thự
Michalak, Katarzyna |
Phụ nữ |
2017 |
891.853 MI-K |
| 86 |
Nhân chứng và lịch sử |
Hồ Sơn Đài |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.7 HO-D |
| 87 |
Nhàn đàm y học |
Nguyễn Văn Tuấn |
Hội Nhà văn |
2024 |
613 NG-T |
| 88 |
Nhật ký cho Jordan : Một câu chuyện về tình yêu và danh dự |
Canedy, Dana
Rio Q. Lâm |
Phụ nữ |
2014 |
818 CA-D |
| 89 |
Nhật ký mẹ chồng : Tiểu thuyết gia đình |
Metlitskaya, Maria
Phạm Xuân Loan
Nguyễn Thị Kim Hiền |
Phụ nữ |
2016 |
891.73 ME-M |
| 90 |
Nhớ = Remember : Tuyển tập thơ Anh song ngữ |
|
Phụ nữ |
2017 |
821 Nho |
| 91 |
Những khoái cảm khác : Tiểu thuyết |
Lê Bá Thự
Pilch, Jerzy |
Phụ nữ |
2015 |
891.853 PI-J |
| 92 |
Những mối tình câm : Tập truyện ngắn |
Phong Điệp |
Phụ nữ |
2018 |
895.922 3 PH-D |
| 93 |
Nổi tiếng có phải là một món quà? : Ký chân dung |
Đinh Thu Hiền |
Phụ nữ |
2016 |
700.92 DI-H |
| 94 |
Ở thế gian : Thơ |
Đỗ Trọng Khôi |
Phụ nữ |
2016 |
895.922 1 DO-K |
| 95 |
Ông chúa Đức Huệ |
Kwon Bee-Young
Dương Thanh Hoài |
Phụ nữ |
2017 |
895.73 KW-B |
| 96 |
Pháp luật về hoạt động môi giới thương mại điện tử |
Nguyễn Ngọc Ánh |
Tư pháp |
2024 |
343.597 099 NG-A |
| 97 |
Pháp luật về xác định giá trị doanh nghiệp trong hoạt động tái cơ cấu các tổ chức tín dụng ở Việt Nam |
Nguyễn Ngọc Yến |
Tư pháp |
2024 |
346.082 NG-Y |
| 98 |
Phát triển các kĩ năng thế kỉ XXI cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở |
Trần Thanh Ngà
King, Lance
Nguyễn Đức Danh
Nguyễn Thị Như Quỳnh
Đặng Ánh Hồng |
Đại học Sư phạm |
2024 |
373.1 KI-L |
| 99 |
Phát triển các kĩ năng thế kỉ XXI cho học sinh trung học phổ thông |
Đặng Ánh Hồng
King, Lance
Nguyễn Đức Danh
Trần Thanh Ngà
Nguyễn Thị Như Quỳnh |
Đại học Sư phạm |
2024 |
373.1 KI-L |
| 100 |
Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành cơ khí chế tạo trong chuyển đổi số và chuyển đổi xanh ở Việt Nam |
Đỗ Thanh Thư
Đỗ Thị Hường
Đặng Thanh Phương
Trịnh Thị Thanh Thủy |
Công thương |
2024 |
629.8 BOC |
| 101 |
Phát triển công nghiệp hỗ trợ ngành da, giày trong chuyển đổi số và chuyển đổi xanh ở Việt Nam |
Nguyễn Chí Thành
Đặng Thanh Phương
Trịnh Thị Thanh Thủy
Nguyễn Huy Bách |
Công thương |
2024 |
338.476 853 1 BOC |
| 102 |
Phía sau những cánh cửa - Dạ khúc mưa |
Phan Le Ha |
Thế giới |
2017 |
895.922 3 PH-H |
| 103 |
Phía sau những cánh cửa - Dạ khúc mưa |
Phan Le Ha |
Phụ nữ Việt Nam |
2023 |
895.922 3 PH-H |
| 104 |
Phố Academy = Academy street : Tiểu thuyết đương đại |
Costello, Mary
Hà Nguyên |
Phụ nữ |
2017 |
823 CO-M |
| 105 |
Quán chuột : Tập truyện ngắn |
Kiều Bích Hậu |
Phụ nữ |
2015 |
895.922 3 KI-H |
| 106 |
Quý cô tự chủ |
Dương Thanh Tú
Alex Tu |
Phụ nữ |
2024 |
646.7 DU-T |
| 107 |
Ra đời : Truyện vừa |
Phan Xuân Loan
Varlamov, Aleksei |
Phụ nữ |
2017 |
891.73 VA-A |
| 108 |
Roma say đắm không anh : Tiểu thuyết lãng mạn |
Hoàng Anh
Harmel, Kristin |
Phụ nữ |
2015 |
813 HA-K |
| 109 |
Sau mưa : Tập truyện ngắn |
Hà Nguyên
Trevor, William |
Phụ nữ |
2015 |
823 TR-W |
| 110 |
An sinh xã hội |
Hoàng Tuấn Ngọc
Nguyễn Thị Ngọc Bích
Lưu Mạnh Hùng |
Đại học Sư phạm |
2020 |
361 HO-N |
| 111 |
Sông có bao giờ thẳng : Tạp văn |
Bùi Tiểu Quyên |
Phụ nữ |
2019 |
895.922 8 BU-Q |
| 112 |
Sử dụng hiệu quả màn hình tương tác AIKYO |
Lê Thị Huyên
Nguyễn Ngọc Trung
Vũ Văn Nhượng
Nguyễn Ngọc Nam |
Đại học Sư phạm |
2023 |
370.285 Sud |
| 113 |
Suy luận về văn học |
Phùng Quí Nhâm
Bùi Trần Quỳnh Ngọc |
Đại học Sư phạm |
2024 |
895.922 09 PH-N |
| 114 |
Tài liệu ôn tập tin học cơ bản : Biên soạn theo Chuẩn kỹ năng sử dụng Công nghệ thông tin (Thông tư số 03/2014/TT-BTTTT) |
Nguyễn Văn Điển
Trần Xuân Phương Nam
Tạ Quang Thanh
Nguyễn Thị Tuyết
Trần Hữu Cương
Lê Đức Long
Lê Thị Huyên |
Đại học Sư phạm |
2022 |
005 Tai |
| 115 |
Thiên đường qua những ô cửa màu xanh : Ghi chép du lịch Châu Âu |
Na Hồ |
Phụ nữ |
2018 |
914 NA-H |
| 116 |
Thiên nhạc |
Trường An |
Phụ nữ |
2018 |
TV TR-A |
| 117 |
Thiết kế bài giảng trực tuyến với Articulate Storyline |
Lê Đức Long
Trần Hữu Cương |
Đại học Sư phạm |
2024 |
371.334 LE-L |
| 118 |
Thiết kế và tổ chức chủ đề giáo dục STEM cho học sinh trung học cơ sở và trung học phổ thông |
Hoàng Phước Muội
Nguyễn Quang Linh
Nguyễn Thanh Nga
Phùng Việt Hải |
Đại học Sư phạm |
2020 |
507.8 Thi |
| 119 |
Thư gửi con |
Thái Kim Lan |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 6 TH-L |
| 120 |
Thư gửi thiên thần |
Tạ Hà Như Bình |
Phụ nữ |
2017 |
TV TA-B |
| 121 |
Tiếng Pháp du lịch (Nhà hàng & khách sạn) = Francais Du Tourisme (Hôtellerie & Restauration) |
Nguyen Thuc Thanh Tin
Vũ Triết Minh |
Đại học Sư phạm |
2023 |
448.3 NG-T |
| 122 |
Tìm hiểu pháp luật về thực hiện dân chủ ở cơ sở |
Nguyễn Văn Huy |
Tư pháp |
2024 |
352.14 NG-H |
| 123 |
Trái tim không được yêu : Tiểu thuyết |
Malzieu, Mathias
Rio Lâm |
Phụ nữ |
2016 |
843 MA-M |
| 124 |
Trần trụi con người : Tập truyện ngắn chọn lọc |
Đỗ Trọng Khôi |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 3 DO-K |
| 125 |
Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam. t. I, Nghiên cứu |
Minh Nghĩa
Bùi Hạnh Cẩn
Việt Anh |
Hội Nhà văn |
2024 |
370.959 7 Tra |
| 126 |
Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam. t. IV, Nghiên cứu |
Bùi Hạnh Cẩn
Việt Anh
Minh Nghĩa |
Hội Nhà văn |
2024 |
370.959 7 Tra |
| 127 |
Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam. t. V, Nghiên cứu |
Minh Nghĩa
Bùi Hạnh Cẩn
Việt Anh |
Hội Nhà văn |
2024 |
370.959 7 Tra |
| 128 |
Trạng nguyên, tiến sĩ, hương cống Việt Nam. t. VI, Nghiên cứu |
Minh Nghĩa
Bùi Hạnh Cẩn
Việt Anh |
Hội Nhà văn |
2024 |
370.959 7 Tra |
| 129 |
Tri kỷ : Tuyển tập thơ |
Phan Le Ha |
Phụ nữ Việt Nam |
2023 |
895.922 1 PH-H |
| 130 |
Trống đồng Đông Sơn ở Việt Nam = Dong Son Drums in Vietnam |
Phạm Huy Thông
Lại Văn Tới
Nguyễn Văn Hảo
Phạm Minh Huyền |
Đại học Sư phạm |
2024 |
930.1 Tro |
| 131 |
Truyện về Tổng bí thư Nguyễn Phú Trọng = 베트남 총비서 응우옌푸쫑 |
Cho Chulhyeon |
Roundabout |
2024 |
959.704 092 CH-C |
| 132 |
Từ điển Bun - Việt |
Dimitrova, Stoyanka
Pehlivanova, Penka
Burov, Stoyan
Trần Thị Hồng Hạnh
Nguyễn Văn Chân
Beneva, Rayna
Ngô Thị Thục
Trần Thị Minh Hoà |
Đại học Tổng hợp Sofia |
2023 |
491.811 395 922 Tud |
| 133 |
Tù nhân thành Zenda |
Hope, Anthony
Lê Đình Chi |
Phụ nữ |
2015 |
823 HO-A |
| 134 |
Tự sự của hạt mưa : Tiểu thuyết |
Lê Na |
Phụ nữ |
2019 |
TV LE-N |
| 135 |
Tuần lễ náu mình = A week in winter : Tiểu thuyết lãng mạn |
Nguyễn Nhật Tuấn
Binchy, Maeve |
Phụ nữ |
2017 |
823 BI-M |
| 136 |
Tuyển tập Kinh tế tài chánh chứng khoán : Tương thích & phát triển bắt kịp |
Huy Nam |
Thế giới |
2024 |
332 HU-N |
| 137 |
Văn bia Hậu Phật - Ký Kỵ tỉnh Thanh Hóa : Khảo cứu và tuyển dịch |
Vũ Ngọc Đĩnh
Nguyễn Huy Khuyến
Thích Tiến Đạt
Hoàng Anh Tuấn
Nguyễn Xuân Trung |
Thế giới |
2024 |
929.5 Van |
| 138 |
Văn bia khuyến học tỉnh Thanh Hóa : Khảo cứu và tuyển dịch |
Vũ Ngọc Đĩnh
Nguyễn Huy Khuyến
Thích Giải Hiền |
Đại học Quốc gia |
2023 |
929.5 TH-H |
| 139 |
Văn hóa ... "gỡ" |
Võ Văn Nhơn
Vũ Bằng |
Phụ nữ |
2013 |
895.922 3 VU-B |
| 140 |
Văn học nghệ thuật góp phần xây dựng bản lĩnh và nhân cách "Bộ đội cụ Hồ" |
Tống Thị Hải Lý
Dương Thị Thu Hòa
Hoàng Liên Việt
Nguyễn Hồng Hải
Nguyễn Mạnh Thắng
Lại Nguyên Thắng
Phạm Văn Tuấn
Đoàn Xuân Bộ
Lê Ngọc Long
Trịnh Tuấn Anh
Hà Thị Thanh Minh |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
700.959 7 Van |
| 141 |
Văn học thiếu nhi |
Bùi Thanh Truyền
Nguyễn Thành Tâm
Chu Thị Hà Thanh |
Đại học Sư phạm |
2024 |
807.12 BU-T |
| 142 |
Vì ai ta mãi phong trần : Chân dung văn học |
Vũ Từ Trang |
Phụ nữ |
2017 |
895.922 092 VU-T |
| 143 |
Viên đá tha thứ : Tiểu thuyết |
Spielman, Lori Nelson
Hoàng Phương Thảo |
Phụ nữ |
2018 |
813 SP-L |
| 144 |
Vietnamese language, education and change in and outside Vietnam |
Dat Bao
Phan Le Ha
Windle, Joel |
Springer |
2024 |
495.922 07 |
| 145 |
Vợ ảo = Smart wife |
Kiều Bích Hậu |
Phụ nữ |
2019 |
895.922 3 KI-H |
| 146 |
Vợ chưa cưới Chủ nhật : Tập truyện ngắn hài hước, châm biếm |
Samson, Hanna
Lê Bá Thự |
Phụ nữ |
2015 |
894.853 SA-H |
| 147 |
Xã hội học đại cương |
Nguyễn Thị Nhu
Lê Đức Sơn |
Đại học Sư phạm |
2019 |
301 NG-N |
| 148 |
Xa xôi thôn ngựa già : Tập truyện vừa |
Ma Văn Kháng |
Phụ nữ |
2013 |
895.922 3 MA-K |
| 149 |
Xây dựng hệ thống chính trị cơ sở vùng dân tộc thiểu số trên địa bàn các tỉnh biên giới : Một số vấn đề lý luận, thực tiễn và vai trò của bộ đội biên phòng : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Văn Bảo |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
320.959 7 Xay |