| 1 |
100 năm Báo chí Cách mạng Việt Nam (1925-2025) = 100 years of Vietnam's Revolutionary Press (1925-2025) |
|
Thông Tấn |
2025 |
079.597 BAN |
| 2 |
30 năm văn học kháng chiến : 1945-1975 |
Ngô Thảo |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
895.922 NG-T |
| 3 |
300 tình huống giao tiếp sư phạm |
Hoàng Anh
Đỗ Thị Châu |
Giáo dục Việt Nam |
2024 |
371.102 2 HO-A |
| 4 |
80 năm mùa thu cách mạng |
Vũ Thị Kim Yến |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
959.704 1 Nam |
| 5 |
80 năm Thông tấn xã Việt Nam (1945-2025) = 80 years of Vietnam News Agency (1945-2025) |
|
Thông Tấn |
2025 |
049.597 THO |
| 6 |
Alexandre Yersin : Un Demi-Siècle au Viet Nam (1893-1943). |
|
L'Institut Pasteur de Nha Trang |
2005 |
610.92 Ale |
| 7 |
Bác sĩ Alexandre Yersin : Công dân danh dự Việt Nam. t.I |
Nguyễn Thị Mỹ Kim
Đống Lương Sơn |
Hội ái mộ Yersin Nha Trang - Câu lạc bộ Tem Yersin Yasaka |
2015 |
610.92 DO-S |
| 8 |
Bách khoa thư lịch sử thế giới. t. I, Thời kỳ cổ đại |
Trần Giang Sơn |
Tri thức |
2025 |
903 Bac |
| 9 |
Bách khoa thư lịch sử thế giới. t. II, Thời kỳ trung đại |
Trần Giang Sơn |
Tri thức |
2025 |
903 Bac |
| 10 |
Bách khoa thư lịch sử thế giới. t. III, Thời kỳ cận hiện đại |
Trần Giang Sơn |
Tri thức |
2025 |
903 Bac |
| 11 |
Bactériologiste Alexandre Yersin : Citoyen D'honneur de Viet Nam |
Đống Lương Sơn
Nguyễn Thị Mỹ Kim |
[S.l.] |
2015 |
610.92 DO-S |
| 12 |
Bài giảng lý thuyết mạch |
Đào Lê Thu Thảo
Nguyễn Hữu Phát |
Bách khoa Hà Nội |
2024 |
621.319 2 NG-P |
| 13 |
Bản sắc văn hóa vùng ở Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 NG-T |
| 14 |
Bằng lăng tím lối Mễ Trì : Thơ |
|
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Ban |
| 15 |
Bích câu kỳ ngộ |
Vũ Quốc Trân
Trần Văn Giáp |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Bic |
| 16 |
Biến đổi tín hiệu và ứng dụng |
Nguyễn Thanh Hương
Phạm Thị Ngọc Yến |
Bách khoa Hà Nội |
2025 |
621.382 2 NG-H |
| 17 |
Bình luận văn chương : 1934-1943 |
Hoài Thanh
Nguyễn Ngọc Thiện
Từ Sơn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 HO-T. |
| 18 |
Bóng thời gian : Lê Hoàng Phú Hiếu. |
Lê Hoàng Phú Hiếu |
Hội Nhà văn |
2012 |
895.922 1 LE-H |
| 19 |
Bút hoa vạn lý : Thơ đi sứ Việt Nam trong bối cảnh bang giao khu vực Đông Nam Á trung đại |
Đỗ Thị Thu Thuỷ |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 DO-T |
| 20 |
Ca dao, tục ngữ, phương ngôn Việt Nam. t. I |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Cad |
| 21 |
Ca dao, tục ngữ, phương ngôn Việt Nam. t. II |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Cad |
| 22 |
Ca dao Việt. t. III |
Nguyễn Xuân Kính
Phan Lan Hương |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.8 Cad |
| 23 |
Ca dao Việt. t. IV |
Phạm Thị Hoà
Phan Lan Hương
Nguyễn Xuân Kính
Phan Thị Hoa Lý
Cao Thị Hải |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.8 Cad |
| 24 |
Các danh nhân văn hóa Việt Nam được UNESCO vinh danh |
Nguyễn Văn Tân |
Hồng đức |
2025 |
959.700 92 Cac |
| 25 |
Các giá trị truyền thống và con người Việt Nam hiện nay |
Phan Huy Lê
Vũ Minh Giang |
Tri thức |
2025 |
959.7 Cac |
| 26 |
Các giá trị văn hóa Việt Nam chuyển từ truyền thống đến hiện đại |
Đỗ Huy |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 DO-H |
| 27 |
Các hệ sinh thái bãi bồi cửa sông ven biển Hải Phòng : Hiện trạng, xu thế biến động và giải pháp sử dụng hợp lý |
Phạm Văn Chiến
Vũ Duy Vĩnh
Cao Thị Thu Trang
Nguyễn Đắc Vệ
Bùi Văn Vượng
Nguyễn Thị Kim Anh
Hoàng Thị Chiên
Nguyễn Đức Thể
Nguyễn Văn Quân |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
577.7 Cac |
| 28 |
Các lý thuyết pháp luật đương đại trên thế giới : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Văn Quân
Nguyễn Minh Tuấn |
Đại học Quốc gia |
2024 |
340 NG-T |
| 29 |
Các nền văn hóa biển Việt Nam |
Phạm Đức Dương |
Tri thức |
2024 |
930.1 PH-D |
| 30 |
Các phương thức ký âm trên thế giới và vấn đề ký âm nhạc truyền thống Việt Nam |
Nguyễn Bình Định |
Hội Nhà văn |
2024 |
781.629 592 NG-D |
| 31 |
Cách mạng tháng Tám năm 1945 - Sự kiện và nhân chứng |
Đỗ Hoàng Linh |
Tri thức |
2025 |
959.704 1 Cac |
| 32 |
Cẩm nang du lịch Việt Nam non sông gấm vóc : Miền Bắc |
Phạm Hương
Võ Văn Thành |
Hồng đức |
2025 |
915.97 VO-T |
| 33 |
Cẩm nang du lịch Việt Nam non sông gấm vóc : Miền Nam |
Võ Văn Thành
Phạm Hương |
Hồng đức |
2025 |
915.97 PH-H |
| 34 |
Cẩm nang du lịch Việt Nam non sông gấm vóc : Miền Trung |
Võ Văn Thành
Phạm Hương |
Hồng đức |
2025 |
915.97 PH-H |
| 35 |
CFO quản trị tài chính công ty cổ phần |
Đinh Thế Hiển |
Tài chính |
2025 |
658.15 DI-H |
| 36 |
Chạy trốn : Tiểu thuyết |
Nguyễn Hữu Tiến |
Hội Nhà văn |
2024 |
TV NG-T |
| 37 |
Chim không hót lúc bình minh : Truyện ký |
Trúc Phương |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
895.922 803 TR-P |
| 38 |
Chọn cho hay chọn bỏ : Thị trường văn hóa Trung Quốc trong kỷ nguyên toàn cầu hóa : Sách chuyên khảo |
Lưu Thị Thu Hương
Nguyễn Văn Nguyên
Chử Thị Bích Thu
Trần Thị Ngọc Anh
Vũ Thị Phương Hậu
Trần Thị Thuỷ
Nguyễn Quốc Việt
Nguyễn Diệu Hương
Nguyễn Thị Ánh Thuận
Nguyễn Thị Thu Phương
Hui Ming |
Khoa học Xã hội |
2024 |
306.089 951 Cho |
| 39 |
Chữ Quốc ngữ : Sự hình thành và phát triển. t. I |
Nguyễn Thị Thu Trang
Huỳnh Thị Hồng Hạnh |
Tri thức |
2025 |
495.922 7 Chu |
| 40 |
Chữ Quốc ngữ : Sự hình thành và phát triển. t. II |
Nguyễn Thị Thu Trang
Huỳnh Thị Hồng Hạnh |
Tri thức |
2025 |
495.922 7 Chu |
| 41 |
Chủ tịch Hồ Chí Minh với Cách mạng tháng Tám và Chiến dịch Điện Biên Phủ |
Đỗ Hoàng Linh |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
335.434 6 Chu |
| 42 |
Chùa Việt Quảng Nam - Đà Nẵng truyền thống và hiện đại : : Từ đầu thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XXI : sách chuyên khảo |
Lê Xuân Thông
Đinh Thị Toan |
Khoa học Xã hội |
2024 |
726.143 LE-T |
| 43 |
Có một miền cỏ thơm bình yên : Tập truyện ngắn |
Hoài Hương |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
895.922 3 HO-H |
| 44 |
Có một vùng văn hóa MeKong = Does a Mekong cultural area exist |
Phạm Đức Dương |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 PH-D |
| 45 |
Cơ sở di truyền học phân tử và tế bào |
Đinh Đoàn Long
Đỗ Lê Thăng |
Đại học Quốc gia |
2025 |
576.5 DI-L |
| 46 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
Trần Ngọc Thêm |
Đại học Quốc gia |
2025 |
306.089 959 2 TR-T |
| 47 |
Con đường thiên lý từ Bến Nhà Rồng đến bản Tuyên ngôn lịch sử |
Vũ Kim Yến |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
959.704 092 Con |
| 48 |
Con đường tương lai. t. I |
Nguyễn Xuân Tuấn |
Thể thao và du lịch |
2025 |
338.959 7 NG-T |
| 49 |
Con yêu : Thơ |
Lê Hoàng Phú Hiếu |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 LE-H |
| 50 |
Cuộc đấu trí bất ngờ |
Phan Phác |
Hội Nhà văn |
2024 |
959.704 092 PH-P. |
| 51 |
Đà Lạt : Festival hoa Đà Lạt tầm cỡ quốc gia và đẳng cấp quốc tế |
Phạm S |
Khoa học và Kỹ thuật |
2022 |
915.976 9 PH-S |
| 52 |
Đà Lạt nội thành dậy sóng : Kỷ niệm 50 năm giải phóng Thành phố Đà Lạt (03/4/1975-03/4/2025) |
Cao Duy Hoàng
Nguyễn Trọng Hoàng |
Hội Nhà văn |
2025 |
959.704 4 Dal |
| 53 |
Đại Nam dật sử |
Như Đông
Như Đăng
Nguyễn Văn Tó |
Hội Nhà văn |
2024 |
959.7 Dai |
| 54 |
Đại thắng mùa Xuân |
Hồng Hà
Văn Tiến Dũng |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 3 VA-D |
| 55 |
Đại thắng mùa Xuân 1975 qua góc nhìn của người nước ngoài |
Vũ Thị Kim Yến |
Tri thức |
2025 |
959.704 3 Dai |
| 56 |
Đại Việt sử ký tiền biên |
Nguyễn Thị Thảo
Lê Văn Bảy
Lê Huy Chưởng
Dương Thị The
Phạm Thị Thoa
Ngô Thì Sĩ |
Nxb. Hà Nội |
2025 |
959.7 NG-S |
| 57 |
Đại Việt sử ký tục biên : 1676-1789 |
Ngô Thế Long
Nguyễn Đổng Chi
Ngô Thì Sĩ
Nguyễn Kim Hưng |
Nxb. Hà Nội |
2025 |
959.7 NG-S |
| 58 |
Dalat Prestige Book 2021 |
|
Thanh niên |
2021 |
915.976 9 UYB |
| 59 |
Dân ca giao duyên các dân tộc thiểu số Việt Nam. t. I, Dân ca |
Vũ Dũng
Hoàng Anh Tuấn |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Dan |
| 60 |
Dân ca giao duyên các dân tộc thiểu số Việt Nam. t. II, Dân ca |
Hoàng Anh Tuấn
Vũ Dũng |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Dan |
| 61 |
Dân ca giao duyên các dân tộc thiểu số Việt Nam. t. III, Dân ca |
Vũ Dũng
Hoàng Anh Tuấn |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Dan |
| 62 |
Dân ca Tày cổ : Dân ca |
Tống Đại Hồng |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Dan |
| 63 |
Đạo Bà La Môn trong cộng đồng người Chăm ở Việt Nam : Sách chuyên khảo |
Hoàng Thị Thu Hường
Phạm Quang Tùng
Hoàng Văn Chung
Quảng Văn Đại
Vũ Thị Thu Hà
Mai Thùy Anh
Đổng Thành Danh
Trần Thị Phương Anh
Chu Văn Tuấn
Lê Xuân Lợi |
Khoa học Xã hội |
2024 |
305.895 922 Dao |
| 64 |
Di sản sử thi ÊĐê, M' Nông : Nghiên cứu |
Đỗ Hồng Kỳ |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.22 DO-K |
| 65 |
Điểm, tuyến du lịch : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn ở Việt Nam |
Tran Thi My Linh
Nguyễn Thị Phương Nga
Nguyễn Thị Chi
Tạ Đức Hiếu
Đoàn Văn Tuấn
Vũ Đình Hoà
Ngô Thị Hải Yến
Trịnh Thị Phan |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
915.97 Die |
| 66 |
Diễn ca lịch sử Việt Nam : Nhân vật chí. t.I |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
959.7 Die |
| 67 |
Diễn ca lịch sử Việt Nam : Nhân vật chí. t.II |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
959.7 Die |
| 68 |
Điêu khắc hiện đại Việt Nam |
|
Mỹ thuật |
2024 |
730.959 7 HOI |
| 69 |
Diversification of Korean language learners and Korean language and culture education. |
|
The Korean Language And Culture Education Society |
2024 |
495.78 Han |
| 70 |
Đội Việt Nam Tuyên truyền Giải phóng quân |
Trịnh Vương Hồng
Nguyễn Mạnh Hà
Phan Sỹ Phúc
Chu Văn Tùng
Trần Ngọc Long |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.703 Doi |
| 71 |
Dòng suối không cạn |
|
Văn học |
2025 |
895.922 3 Don |
| 72 |
Du lịch Việt Nam qua các di sản thế giới được UNESCO công nhận |
Võ Văn Thành |
Hồng đức |
2025 |
915.97 VO-T |
| 73 |
Dưới ngọn cờ vinh quang của Đảng : Hồi ký |
Hồ Phương
Song Hào |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 8 SO-H |
| 74 |
Đường lối văn nghệ của Đảng và lý luận thực tiễn, nghệ thuật |
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
306.089 959 2 NG-T |
| 75 |
Đường về Tổ quốc |
Đỗ Hoàng Linh |
Tri thức |
2025 |
959.704 092 Duo |
| 76 |
Gia huấn ca. t.I, |
Vũ Quang Dũng
Lê Thị Thúy Quỳnh |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Gia |
| 77 |
Gia huấn ca. t.II, |
Lê Thị Thúy Quỳnh
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Gia |
| 78 |
Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước - Giá trị lịch sử và sự tiếp nối trong sự nghiệp xây dựng Chủ nghĩa Xã hội ở Việt Nam : Kỷ yếu Hội thảo khoa học cấp trường |
|
Trường Đại học Đà Lạt |
2025 |
378.597 69 Kyy |
| 79 |
Giai thoại văn học Việt Nam. t.I |
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 802 Gia |
| 80 |
Giai thoại văn học Việt Nam. t.II |
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 802 Gia |
| 81 |
Giáo dục hành vi cho học sinh rối loạn tăng động giảm chú ý học hòa nhập ở đầu cấp tiểu học : Sách chuyên khảo |
Đỗ Thị Thảo
Nguyễn Thị Hoa
Nguyễn Xuân Hải |
Giáo dục Việt Nam |
2024 |
371.94 NG-H |
| 82 |
Giáo sư, họa sĩ Nguyễn Đức Nùng |
Nguyễn Đúc Nùng
Nguyễn Đức Hồng |
Mỹ thuật |
2024 |
759.959 7 NG-N |
| 83 |
Giáo trình AutoCAD : Tự học nhanh AutoCAD bằng hình ảnh (2024-2023-2022) |
Vũ Thị Ánh Tuyết
Phạm Phương Nga |
Thanh niên |
2024 |
006.68 VU-T |
| 84 |
Giáo trình du lịch cộng đồng = Community-based tourism |
Dương Ngọc Lang
Nguyễn Thị Thanh Kiều
Phạm Hồng Long |
Đại học Quốc gia |
2025 |
338.479 1 DU-L |
| 85 |
Giáo trình kinh tế du lịch |
Nguyễn Thị Thanh Ngân
Cao Thế Anh
Trương Thị Lan Hương
Nguyễn Văn Ánh
Mai Ngọc Thịnh |
Hội Nhà văn |
2024 |
338.479 1 Gia |
| 86 |
Giáo trình luật hành chính Việt Nam |
Phạm Hồng Thái
Nguyễn Thị Minh Hà |
Đại học Quốc gia |
2024 |
342.597 Gia |
| 87 |
Giáo trình lý thuyết điều khiển tự động |
Phan Văn Chuân |
Đại học Quốc gia |
2025 |
629.8 PH-C |
| 88 |
Giáo trình marketing du lịch |
Bùi Minh Thúy
Nguyễn Thu Thuỷ
Tô Quang Long |
Đại học Quốc gia |
2024 |
338.479 1 Gia |
| 89 |
Giáo trình Power BI : Phần cơ bản |
Phạm Quang Huy
Trần Thu Hà
Trần Minh Sơn
Trần Phương Quỳnh |
Thanh niên |
2024 |
005.74 Gia |
| 90 |
Giáo trình quản trị buồng |
Mai Thị Kiều Lan
Văn Thị Nguyên
Nguyễn Thị Thanh Ngân
Trương Thị Lan Hương
Võ Minh Phương |
Kinh tế - Tài chính |
2025 |
647.940 68 Gia |
| 91 |
Giáo trình tâm lý học quản lý |
Nguyễn Hữu Thư
Nguyễn Quang Uẩn
Phạm Thành Nghị
Lê Thị Minh Loan |
Đại học Quốc gia |
2024 |
658.001 9 Gia |
| 92 |
Giáo trình tâm lý học xã hội |
Hoàng Mộc Lan |
Đại học Quốc gia |
2025 |
302 HO-L |
| 93 |
Giáo trình thực vật học |
Nguyễn Văn Quyền
Nguyễn Thị Hồng Liên
Mai Sỹ Tuấn
Bùi Thu Hà
Hoàng Thị Bé
Trần Văn Ba |
Đại học Sư phạm |
2024 |
580 Gia |
| 94 |
Giáo trình tư duy pháp lý |
Nguyễn Minh Tuấn
Nguyễn Hoàng Anh |
Đại học Quốc gia |
2025 |
340.1 NG-T |
| 95 |
Giáo trình xã hội học pháp luật |
Phạm Thị Duyên Thảo
Nguyễn Minh Tuấn
Mai Văn Thắng
Đào Trí Úc
Hoàng Thị Kim Quế
Nguyễn Hoàng Anh |
Đại học Quốc gia |
2025 |
340.115 Gia |
| 96 |
Giông đánh hạ nguồn cứu dân làng : Hơmon Bahnar |
Võ Quang Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.22 Gio |
| 97 |
Gốm người Chăm Bàu Trúc - Ninh Thuận = The ceramíc of Cham people in Bau Truc village - Ninh Thuan province |
Sakaya |
Tri thức |
2015 |
738.095 97 SAK |
| 98 |
GS. Trần Hồng Quân với sự nghiệp giáo dục đào tạo Việt Nam |
Nguyễn Đăng Khoa
Trần Xuân Nhĩ
Văn Đình Ưng
Lê Viết Khuyến |
Thông tin và Truyền thông |
2024 |
370.92 Gia |
| 99 |
Hải Triều : Nhà lý luận tiên phong |
Đinh Thị Minh Hằng
Nguyễn Bích Thu
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 092 Hai. |
| 100 |
Hành trang sang thế kỷ XXI : Tiểu luận và phê bình |
Nông Quốc Chấn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 4 NO-C |
| 101 |
Hệ giá trị văn hóa Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 NG-T |
| 102 |
Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng thực phẩm |
Nguyễn Thị Minh Tú
Nguyễn Thị Thảo
Vũ Hồng Sơn |
Bách khoa Hà Nội |
2024 |
664.07 NG-T |
| 103 |
Hệ thống tòa án trong nhà nước pháp quyền |
Nguyễn Trọng Hải
Đặng Công Cường
Nguyễn Đăng Dung
Nguyễn Khắc Hùng
Đinh Văn Liêm
Nguyễn Đăng Duy |
Đại học Quốc gia |
2024 |
347.013 Het |
| 104 |
Hóa học hữu cơ. t.I |
Đặng Như Tại
Ngô Thị Thuận |
Giáo dục Việt Nam |
2024 |
547 DA-T |
| 105 |
Hóa học vô cơ cơ bản. t. I, Lí thuyết đại cương về hóa học |
Hoàng Nhâm |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
546 HO-N |
| 106 |
Hóa học vô cơ cơ bản. t. II, Các nguyên tố hóa học điển hình |
Hoàng Nhâm |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
546 HO-N |
| 107 |
Hóa học vô cơ nâng cao. t.II, Các nguyên tố hóa học tiêu biểu |
Hoàng Nhâm |
Giáo dục Việt Nam |
2024 |
546 HO-N |
| 108 |
Hoạt động của các hội kín chống Pháp ở Nam Kỳ : Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX |
Nguyễn Thành Tiến |
Đại học Sư phạm |
2019 |
959.704 1 NG-T |
| 109 |
Huyền thoại & truyền thuyết Chăm = The myths & legends of the Cham people (Nghiên cứu, sưu tầm và biên dịch) |
Gia Trang
Sakaya
Phước Thuyết |
Tri thức |
|
398.209 597 Huy |
| 110 |
International conference proceedings 30 years of Vietnam and the republic of Korea relations : Comprehensive strategic partnership in the 21st century. |
|
Nxb. Đại học Quốc gia |
2022 |
327.597 051 95 Int |
| 111 |
International conference proceedings : 800 years of exchange relations between Vietnam and the republic of Korea : A fulcrum for future cooperation. |
|
Nxb. Đại học Quốc gia |
2024 |
327.597 051 95 Int |
| 112 |
Kết thúc cuộc chiến tranh 30 năm : Hồi ký |
Trần Văn Trà |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 092 TR-T |
| 113 |
Khám phá ẩm thực truyền thống Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2024 |
394.120 959 7 NG-T |
| 114 |
Kháng chiến chống Mỹ : Bản anh hùng ca kỳ diệu của cách mạng Việt Nam |
Vũ Thị Kim Yến |
Tri thức |
2025 |
959.704 3 Kha |
| 115 |
Khi mùa thu qua đây : Thơ |
Lê Quang Vui |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 LE-V |
| 116 |
Khó khăn tâm lý và kết quả tái hòa nhập cộng đồng của phụ nữ bị buôn bán qua biên giới trở về : Sách chuyên khảo |
Vũ Thị Lan Anh
Trần Hoàng Thị Diễm Ngọc
Dương Thị Thoan
Vũ Ngọc Hà
Trịnh Hà My
Lưu Song Hà
Nguyễn Thị Phụng |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
362.88 Kho |
| 117 |
Kinh Dương Vương mở nước kỷ Hồng Bàng : Tập truyện kể dân gian Việt Nam. t. III |
Thúy Quỳnh
Thúy Ngọc
Thế Anh
Vũ Dũng |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Kin |
| 118 |
Kor - Vina |
Cho Chulhyeon |
Thông Tấn |
2024 |
327.597 051 95 CH-C |
| 119 |
Kỹ thuật đo lường hiện đại |
Cao Minh Quyền
Phạm Thượng Hàn |
Bách khoa Hà Nội |
2025 |
621.37 PH-H |
| 120 |
Kỹ thuật lập trình C và C# từ cơ bản đến nâng cao |
Phạm Văn Ất |
Bách khoa Hà Nội |
2024 |
005.133 PH-A |
| 121 |
Kỷ vật chiến sĩ Điện Biên |
|
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 1 Kyv |
| 122 |
Kỷ yếu Hội nghị sinh lý thực vật toàn quốc lần thứ 3-2025. |
|
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2025 |
571.2 Kyy |
| 123 |
Kỷ yếu hội thảo khoa học : Nghiên cứu, đào tạo Việt Nam học theo định hướng liên ngành |
Lê Thị Thanh Tâm
Lê Minh Chiến
Lê Thị Nhuấn
Mai Minh Nhật
Đỗ Xuân Biên
Bùi Văn Tuấn
Hồ Viết Hoàng
Lê Lâm Thi |
Đại học Quốc gia Hà Nội |
2023 |
378.597 Kyy |
| 124 |
Làm phim khó hay dễ : Kiến thức và cách làm phim |
An Thanh |
Dân trí |
2025 |
791.43 AN-T |
| 125 |
L'Aquitaine |
Mathé Jean |
Minerva
Solar |
1983 |
914.4 |
| 126 |
Le Savant Yersin : Un illustre Humaniste |
|
Association des Admirateurs D'A. Yersin |
2000 |
610.92 ASS |
| 127 |
Lectures on quantum mechanics |
Baym, Gordon |
W. A. Benjamin |
1969 |
530.12 BA-G |
| 128 |
Lên đồng - Hành trình của thần linh và thân phận = Len dong, journey of spirits, and destinies |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
299.592 NG-T |
| 129 |
Lịch pháp của người Chăm |
Sakaya |
Tri thức |
2016 |
305.895 922 SAK |
| 130 |
Lịch sử các đội quân tiền thân Quân đội Nhân dân Việt Nam |
Vũ Trọng Hoan
Trương Mai Hương
Dương Đình Lập
Trần Minh Cao
Nguyễn Trọng Định |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
355.033 059 7 Lic |
| 131 |
Lịch sử thế giới cận đại |
Vũ Dương Ninh
Nguyễn Văn Hồng |
Giáo dục Việt Nam |
2024 |
909 VU-N |
| 132 |
Lịch sử thế giới hiện đại : 1917-1995 |
Đặng Thanh Toán
Nguyễn Quốc Hùng
Đỗ Thanh Bình
Trần Thị Vinh
Nguyễn Anh Thái
Vũ Ngọc Oanh |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
909.82 Lic |
| 133 |
Lịch sử văn minh thế giới |
Đinh Ngọc Bảo
Nguyễn Gia Phu
Vũ Dương Ninh
Nguyễn Quốc Hùng |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
909 Lic |
| 134 |
Lịch sử Việt Nam : Truyền thống và hiện đại |
Vũ Minh Giang |
Tri thức |
2025 |
959.7 VU-G |
| 135 |
Lược sử vùng đất Nam Bộ Việt Nam |
Nguyễn Sỹ Tuấn
Vũ Minh Giang
Lê Trung Dũng
Nguyễn Quang Ngọc
Cao Thanh Tân |
Tri thức |
2025 |
959.7 Luo |
| 136 |
Marketing du lịch |
Trần Diệu Hằng
Hà Nam Khánh Giao
Hà Kim Hồng
Nguyễn Thị Kim Ngân
Nguyễn Phạm Hạnh Phúc
Huỳnh Quốc Tuấn |
Tài chính |
2025 |
338.479 1 Mar |
| 137 |
Mẫu biên mục sách |
|
Hội Nhà văn |
|
|
| 138 |
Môi trường biển Hải Phòng |
Cao Thị Thu Trang
Bùi Văn Vượng
Lê Văn Năm
Vũ Duy Vĩnh
Dương Thanh Nghị
Nguyễn Đắc Vệ
Đặng Hoài Nhơn
Đinh Hải Ngọc |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
333.916 4 Moi |
| 139 |
Một nền văn hóa văn nghệ đậm đà bản sắc dân tộc với nhiều loại hình nghệ thuật phong phú |
Hà Minh Đức |
Hội Nhà văn |
2024 |
306.089 959 2 HA-D |
| 140 |
Một tấm lòng với dân trí |
Bùi Tiến Đạt |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 08 Mot |
| 141 |
Mùa Thu Lam Kinh |
Lê Xuân Kỳ |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 LE-K |
| 142 |
Năm 1975 họ đã sống như thế |
Nguyễn Trí Huân |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
TV NG-H |
| 143 |
Năm đời Tổng thống Mỹ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam |
Bùi Hạnh Cẩn |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 3 BU-C |
| 144 |
Năng lực của giáo viên làm công tác tham vấn tâm lý cho học sinh trung học cơ sở : Thực trạng và giải pháp : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Thị Mai Lan
Nguyễn Thị Hoa Mai
Nguyễn Nhân Ái
Trần Thị Xuân
Phạm Thị Bích Thủy
Nguyễn Xuân Long
Hoang Thu Trang
Nông Thị Nhung
Nguyễn Thị Thanh Nga
Vũ Thu Trang |
Khoa học Xã hội |
2024 |
371.4 Nan |
| 145 |
Năng lực giao tiếp của học sinh tiểu học và một số nhân tố tác động : Trường hợp học sinh tiểu học tại Thanh Hóa : Sách chuyên khảo |
Bùi Thị Ngọc Anh
Đinh Thị Hằng
Nguyễn Tài Thái
Lê Thị Lâm
Vũ Thị Thanh Hương
Nguyễn Thị Ly Na
Nguyễn Thị Phương
Đào Thị Trà
Đàm Thị Thúy |
Khoa học Xã hội |
2024 |
372.6 Nan |
| 146 |
Nghề dệt cổ truyền người Chăm làng Mỹ Nghiệp - Ninh Thuận |
Sakaya |
Tri thức |
2012 |
305.895 922 SAK |
| 147 |
Nghệ thuật tranh in Việt Nam = The art of Vietnamese printmaking |
Đặng Thị Bích Ngân |
Mỹ thuật |
2024 |
769.4 Ngh |
| 148 |
Nghệ thuật vị nghệ thuật hay nghệ thuật vị nhân sinh? : Chuyên luận. t.I |
|
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922.09 NG-T |
| 149 |
Nghệ thuật vị nghệ thuật hay nghệ thuật vị nhân sinh? : Chuyên luận. t.II |
|
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922.09 NG-T |
| 150 |
Nghiên cứu tộc người ở Việt Nam : Văn hóa và phát triển. t. I |
Lâm Bá Nam |
Hội Nhà văn |
2025 |
305.895 922 LA-N |
| 151 |
Nghiên cứu văn học Trung Quốc hai thập niên đầu thế kỷ XXI |
Nguyễn Thị Bích Hạnh
Vũ Thị Mỹ Hạnh
Phạm Quỳnh An
Bùi Thu Phương
Nguyễn Thị Hiền
Nguyễn Thị Thuý Hạnh
Nguyễn Mạnh Hoàng
Nguyễn Thị Tâm
Nguyễn Thanh Diên |
Khoa học Xã hội |
2024 |
895.1 Ngh |
| 152 |
Ngoại giao Hồ Chí Minh trong kháng chiến chống Mỹ |
Vũ Thị Kim Yến |
Tri thức |
2025 |
327.597 Ngo |
| 153 |
Ngôn ngữ Việt Nam trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển : Hội thảo Ngữ học toàn quốc 2019. t. I. |
|
Dân trí |
2019 |
495.922 Ngo |
| 154 |
Ngôn ngữ Việt Nam trong bối cảnh giao lưu, hội nhập và phát triển : Hội thảo Ngữ học toàn quốc 2019. t. II. |
|
Dân trí |
2019 |
495.922 Ngo |
| 155 |
Người Cơ Ho ở Lâm Đồng : Tiếp cận đa chiều |
Trần Thanh Hoài
Mai Minh Nhật |
Khoa học Xã hội |
2024 |
305.895 922 Ngu |
| 156 |
Nguồn gốc và ý nghĩa văn hóa của các địa danh Việt Nam = Origin and cultural meaning of Vietnam topoyms |
Nguyễn Thị Thu Thủy
Lý Tùng Hiếu |
Tri thức |
2025 |
915.97 LY-T |
| 157 |
Nguồn lợi hàu biển Việt Nam : Sinh thái và kỹ thuật nuôi nâng cao |
Cao Văn Nguyện
Huỳnh Minh Sang
Phan Minh Thụ |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
639.41 CA-N |
| 158 |
Nguyễn Bá Học với giáo dục : Khải - Đạt - Chi : Tuyển chọn |
Nguyễn Bá Học |
Hội Nhà văn |
2024 |
370.959 7 NG-H |
| 159 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm thêm một hư cấu : Nghiên cứu |
Tân Triều Lãng Tử |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 100 9 TAN |
| 160 |
Nguyễn Đình Chiểu - về tác gia và tác phẩm. t.I |
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Ngu |
| 161 |
Nguyễn Đình Chiểu : về tác gia và tác phẩm. Về tác gia và tác phẩm. t.2 |
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Ngu |
| 162 |
Nguyễn Hữu Tiến: Người vẽ cờ Tổ quốc |
Sơn Tùng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 SO-T |
| 163 |
Nguyễn Trãi : Một nhân vật vĩ đại trong lịch sử dân tộc Việt Nam |
|
Hội Nhà văn |
2024 |
959.702 520 92 TR-L |
| 164 |
Nguyễn Trãi : Nghiên cứu |
Trần Huy Liệu |
Hội Nhà văn |
2024 |
959.702 520 92 TR-L |
| 165 |
Nhân chứng và lịch sử |
Hồ Sơn Đài |
Quân đội Nhân dân |
2025 |
959.7 HO-D |
| 166 |
Nhập môn du lịch đương đại : Từ lý thuyết đến thực tiễn |
Trần Duy Liên
Cao Thế Anh
Trần Thị Thái Hòa |
Tài chính |
2025 |
338.479 1 CA-A |
| 167 |
Nhập môn du lịch đương đại : Từ lý thuyết đến thực tiễn |
Cao Thế Anh
Trần Duy Liên
Trần Thị Thái Hòa |
Tài chính |
2025 |
338.479 1 CA-A |
| 168 |
Nhập môn Luật Hiến pháp : cập nhật theo Hiến pháp và pháp luật sửa đổi, bổ sung năm 2025 : Sách tham khảo |
Trương Ngọc Diệp
Hồ Bảo
Trần Minh Chiến
Huỳnh Dương Trí
Võ Thị Thu Diễm |
Công an Nhân dân |
2025 |
342.597 Nha |
| 169 |
Nhị Độ Mai : Truyện thơ |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Nhi |
| 170 |
Những câu chuyện về phụ nữ Chăm trong xã hội mẫu hệ |
Gia Trang
Sakaya |
Phụ nữ Việt Nam |
2022 |
305.895 922 Nhu |
| 171 |
Những cuộc tranh luận văn học nửa đầu thế kỷ XX |
Mã Giang Lân |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 MA-L |
| 172 |
Những di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại tại Việt Nam |
Nguyễn Văn Tân |
Hồng đức |
2025 |
306.089 959 2 Nhu |
| 173 |
Những di sản văn hóa vật thể và thiên nhiên thế giới tại Việt Nam |
Nguyễn Văn Tân |
Hồng đức |
2025 |
911.597 Nhu |
| 174 |
Những mảng màu văn hóa Tây Nguyên |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 NG-T |
| 175 |
Những mẩu chuyện về Yersin |
Nguyễn Gia Nùng |
Trẻ |
2012 |
610.92 NG-N |
| 176 |
Những tấm lòng yêu nước : Thơ yêu nước miền Nam trong các phong trào đấu tranh đô thị giai đoạn 1960-1975 |
Tân Hoài Dạ Vũ |
Hội Nhà văn |
2025 |
895.922 100 9 TA-V |
| 177 |
Những vòng tay nhân ái : Truyện ký |
Hà Văn Thư |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 HA-T |
| 178 |
Nông Quốc Chấn : Tác phẩm chọn lọc. t.III, Phê bình, tiểu luận |
Nông Quốc Chấn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 NO-C |
| 179 |
Phân tích thống kê trong nghiên cứu giáo dục |
Nguyễn Văn Hanh
Lê Hiếu Học
Nguyễn Thị Hương Giang |
Bách khoa Hà Nội |
2024 |
370.72 NG-H |
| 180 |
Phát huy giá trị thương hiệu "Thành phố Festival hoa Đà Lạt" và phong cách người Đà Lạt "hiền hòa - thanh lịch - mến khách" : Kỷ yếu hội thảo khoa học |
|
Tài chính |
2022 |
915.976 9 UYB |
| 181 |
Phát huy nhân tố chính trị - tinh thần của quân đội nhân dân Việt Nam trong phòng, chống thách thức an ninh phi truyền thống : Sách chuyên khảo |
Đặng Sỹ Lộc
Nguyễn Văn Thi
Phạm Xuân Mát
Lê Xuân Thành
Nguyễn Văn Phương
Võ Văn Hải |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
355.033 059 7 Pha |
| 182 |
Phát triển du lịch cộng đồng |
Nguyễn Văn Tân |
Hồng đức |
2025 |
338.479 1 Pha |
| 183 |
Phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo : Kinh nghiệm của các nước châu Á và hàm ý cho Việt Nam : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Thị Hồng Minh
Phạm Thị Thanh Bình
Nguyễn Hồng Thu
Nguyễn Thanh Nhã
Nguyễn Thị Hồng Nga
Nguyễn Thị Hồng Tâm |
Khoa học Xã hội |
2024 |
658.11 Pha |
| 184 |
Phòng, chống ma túy trong các cơ sở giáo dục, trường học |
|
Thanh niên |
2024 |
362.293 CUC |
| 185 |
Phụ nữ bàn về vấn đề phụ nữ trên Phụ nữ tân văn |
Đoàn Ánh Dương |
Phụ nữ Việt Nam |
2024 |
305.4 Phu |
| 186 |
Phương pháp nghiên cứu cỏ biển = Seagrass research methods |
Cao Văn Lượng
Nguyễn Văn Tiến |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
584.7 NG-T |
| 187 |
Quan điểm Hồ Chí Minh về khoa học và công nghệ : Sách tham khảo |
Lê Thị Thanh Thủy
Dương Thị Hậu
Trần Thị Hoàn
Lê Đức Thọ |
Đại học Huế |
2020 |
335.434 6 Qua |
| 188 |
Quản lý thương mại điện tử ở Việt Nam trong bối cảnh mới : Sách chuyên khảo |
Vũ Hoàng Linh
Phạm Bích Ngọc
Đồng Bích Ngọc
Bùi Thị Hồng Ngọc
Trần Thị Mai Thành |
Khoa học Xã hội |
2024 |
343.597 099 Qua |
| 189 |
Quản trị đại học gắn với nghiên cứu khoa học trong bối cảnh mới = University governance linked to scientific research in the new context |
|
Thông tin và Truyền thông |
2025 |
378.597 Qua |
| 190 |
Quản trị về an ninh mạng |
Trần Hoài Linh |
Bách khoa Hà Nội |
2025 |
005.8 TR-L |
| 191 |
Quy luật bồi xói và phân bố trầm tích lơ lửng vùng biển ven bờ cửa sông Hậu |
Phạm Đức Hùng
Nguyễn Ngọc Tiến
Nguyễn Phương Nam |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
551.3 NG-T |
| 192 |
Rong biển tại một số đảo Bắc Trung Bộ, Việt Nam |
Nguyễn Trường Khoa
Nguyễn Thị Mai Anh
Đàm Đức Tiến |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
579.88 DA-T |
| 193 |
Sắc màu lễ hội Katé = The colors of the Katé festival |
Sakaya |
Tri thức |
2024 |
305.895 922 SAK |
| 194 |
Sự nghiệp văn học của Hồ Chí Minh |
Hà Minh Đức |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 HA-D |
| 195 |
Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế giữa Mỹ và Trung Quốc : Hiện trạng, xu thế và tác động đến Việt Nam : Sách chuyên khảo |
Bùi Thị Phương Lan
Phạm Ngọc Lam Giang
Nguyễn Thị Hải yến
Phạm Cao Cường
Nguyễn Thúy Quỳnh
Trần Mạnh Tùng
Lê Thị Thu
Nguyễn Lan Hương
Lê Thị Thu Trang |
Khoa học Xã hội |
2024 |
337.510 73 Sup |
| 196 |
Sử thi Raglai : Chàng Kei Kamao & Cei Balaok Li-u (Song ngữ Raglai - Việt) |
Sử Văn Ngọc
Gia Trang
Sakaya
Tạ Yên Thị Marong |
Đại học Quốc gia |
2018 |
398.22 Sut |
| 197 |
Sức sống của một truyền thuyết người Việt (Qua truyền thuyết Thánh Gióng) : Nghiên cứu |
Ngô Thị Hồng Giang |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 NG-G |
| 198 |
Tác động của suy giảm rừng tới đời sống tinh thần các dân tộc thiểu số vùng Tây Nguyên : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Thị Lang
Phạm Xuân Hoàng
Trần Ngọc Thể
Cao Thị Lan Anh
Phạm Thị Xuân Nga
Phan Quang Trung
Trần Thị Tuyết |
Khoa học Xã hội |
2024 |
305.895 922 Tac |
| 199 |
Tác giả và tác phẩm văn học : 1945-1975 |
Ngô Thảo |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
895.922 092 Ngô Thảo. |
| 200 |
Thái Bình quảng ký |
Nguyễn Phúc Ân |
Hội Nhà văn |
2024 |
390.095 97 Tha |
| 201 |
Thánh tông di thảo ; dấu mốc sáng tạo trên hành trình văn xuôi tự sự Viêt Nam trung đại |
Nguyễn Thị Việt Hằng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NG-H |
| 202 |
Thay đổi cơ cấu việc làm và thu nhập của lao động Việt Nam trong bối cảnh tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu : Sách chuyên khảo |
Vũ Hoàng Đạt
Nguyễn Thị Vân Hà
Phạm Sĩ An
Phạm Minh Thái
Trần Ngô Thị Minh Tâm
Lê Mạnh Hùng
Vũ Thị Vân Ngọc |
Khoa học Xã hội |
2024 |
331.120 959 7 Tha |
| 203 |
Thi hành án hành chính : Lý luận và thực tiễn : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Thị Phương Hà |
Công an Nhân dân |
2025 |
347.05 NG-H |
| 204 |
Thiên tình sử trong văn học Việt Nam. t.I / Truyện thơ |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Thi |
| 205 |
Thơ nôm Hồ Xuân Hương |
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 KI-H |
| 206 |
Thơ nữ Việt Nam từ xưa đến nay = Vietnamese feminist poems from antiquity to the present. |
|
Phụ nữ |
2009 |
895.922 100 9 Tho |
| 207 |
Thơ Trần Huy Liệu |
|
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 TR-L |
| 208 |
Thơ văn Nguyễn Xuân Ôn |
Đinh Xuân Lâm
Nguyễn Xuân Ôn
Hà Văn Đại
Nguyễn Văn Bách
Nguyễn Đức Vận |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 NG-O |
| 209 |
Thời đại Hồ Chí Minh : Một thời đại mới trong lịch sử Việt Nam |
Vũ Kim Yến |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
335.434 6 Tho |
| 210 |
Thống kê đồ vật, lễ vật & bài cúng trong nghi lễ Chăm Ahiér |
Gia Trang
Thọ Đẳng
Sakaya
Lưu Tấn Thành
Bá Minh Truyền
Gru Quảng Văn Đại |
Thanh niên |
2021 |
305.895 922 Tho |
| 211 |
Thương mại nông sản giữa Việt Nam và Trung Quốc trong bối cảnh mới : Sách chuyên khảo |
Đào Hoàng Mai
Ngô Thị Mỹ
Hà Thu Thủy
Giáp Thị Vịnh
Nguyễn Phương Liên
Nguyễn Thị Phương Hoa
Đặng Thị Thúy Hà |
Khoa học Xã hội |
2024 |
382.41 Thu |
| 212 |
Tìm hiểu luật tục các tộc người ở Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
340.525 97 NG-T |
| 213 |
Tìm hiểu nông cụ cổ truyền Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
681.763 NG-T |
| 214 |
Tín chỉ các bon trên thế giới và Việt Nam : Từ lý thuyết đến thực tiễn |
Đào Thị Linh Chi
Phạm Thu Thuỷ
Bùi Thị Minh Nguyệt
Nguyễn Chiến Cường
Trần Phương Mai
Tăng Thị Kim Hồng
Nguyễn Hoàng Nam
Nguyễn Thị Thuý Anh
Hoàng Tuấn Long
Trần Ngọc Mỹ Hoa
Nguyễn Đức Tư
Nguyễn Thị Vân Anh
Vũ Tấn Phương |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
338.927 Tin |
| 215 |
Tín ngưỡng của các dân tộc Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
390.095 97 NG-T |
| 216 |
Tín ngưỡng lễ hội cổ truyền ở Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
394.269 597 NG-T |
| 217 |
Tín ngưỡng và sinh hoạt văn hóa cộng đồng |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
390.095 97 NG-T |
| 218 |
Tín ngưỡng và văn hóa tín ngưỡng ở Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
390.957 NG-T |
| 219 |
Tinh thần đại học |
Lê Công Cơ |
Nxb. Đà Nẵng |
2024 |
378.597 LE-C |
| 220 |
Tính toán tiến hóa |
Huỳnh Thị Thanh Bình
Phạm Đình Thanh |
Bách khoa Hà Nội |
2024 |
006.31 HU-B |
| 221 |
Tổ quốc bên bờ sóng = Homeland on the ocean's edge |
|
Thông Tấn |
2024 |
320.150 959 7 BAN |
| 222 |
Tộc người và văn hóa Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
305.895 922 NG-T |
| 223 |
Trang phục cổ truyền các dân tộc Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
391.009 597 NG-T |
| 224 |
Tranh cổ động Việt Nam sau năm 1986 : Từ góc nhìn văn hóa : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Mỹ Thanh
Trần Thị Biển
Đặng Thị Phong Lan
Lê Thanh Hương |
Khoa học Xã hội |
2024 |
759.959 7 Tra |
| 225 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.I |
Nguyễn Ngọc Thiện
Hà Minh Đức
Cao Kim Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 226 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.II, Tranh luận về Truyện Kiều |
Cao Kim Lan
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 227 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.III, Tranh luận về duy tâm hay duy vật |
Nguyễn Ngọc Thiện
Cao Kim Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 228 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.IV / Tranh luận về thơ mới - thơ cũ |
Nguyễn Ngọc Thiện
Cao Kim Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 229 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.V, Tranh luận về nghệ thuật vị nghệ thuật hay nghệ thuật vị nhân sinh (1935-1939) |
Cao Kim Lan
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 230 |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX. t.VI |
Nguyễn Ngọc Thiện
Cao Kim Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.93 Tra |
| 231 |
Trò chơi dân gian các dân tộc Việt Nam. t. I |
Võ Quang Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
394.3 Tro |
| 232 |
Trò chơi dân gian các dân tộc Việt Nam. t. II |
Võ Quang Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
394.3 Tro |
| 233 |
Trong cơn gió lốc : Tiểu thuyết |
Khuất Quang Thụy |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
TV KH-T |
| 234 |
Trung Quốc 2049 : Hướng đến cường quốc kinh tế thế giới |
Cầm Tú Tài
Ngô Thị Mận
Đỗ Đại Vĩ
Lê Quang Sáng
Diêu Dương
Hoàng Ích Bình |
Đại học Quốc gia |
2024 |
330.951 DI-D |
| 235 |
Trước ngưỡng cửa bình minh : Tiểu thuyết |
Khuất Quang Thụy |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
TV KH-T |
| 236 |
Truyện cổ tích Việt Nam (Thế giới động vật) : t. I |
Lê Thị Thúy Quỳnh
Hoàng Tuấn
Hoàng Mai
Vũ Quang Liễn |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tru |
| 237 |
Truyện cổ tích Việt Nam (Thế giới động vật) : t. II |
Hoàng Tuấn
Hoàng Mai
Vũ Quang Liễn
Lê Thị Thúy Quỳnh |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tru |
| 238 |
Truyện hảo cầu. Truyện thơ Việt Nam |
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tru |
| 239 |
Truyện ngắn quốc ngữ Nam Bộ từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX |
Trần Văn Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-T |
| 240 |
Truyền thông và ý thức quốc gia của một số tộc người vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc : Sách chuyên khảo |
Phạm Quang Linh
Vũ Tuyết Lan
Trần Hồng Thu
Lê Ngọc Huynh
Lê Thị Thoa
Nguyễn Ngọc Thanh
Trương Văn Cường
Lê Thị Hường |
Khoa học Xã hội |
2024 |
305.895 922 Tru |
| 241 |
Truyền thuyết dân gian người Việt. t.I |
Mai Ngọc Hồng
Trần Thị An
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tru |
| 242 |
Truyền thuyết dân gian người Việt. t.II |
Trần Thị An
Mai Ngọc Hồng
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tru |
| 243 |
Truyền thuyết dân gian người Việt. t.III, Truyền thuyết dân gian |
Kiều Thu Hoạch |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tru |
| 244 |
Truyền thuyết dân gian Việt Nam về các vị thủy thần. t. I, Truyền thuyết dân gian |
Lê Thị Thúy Quỳnh |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tru |
| 245 |
Truyền thuyết dân gian Việt Nam về các vị thủy thần. t. II, Truyền thuyết dân gian |
Lê Thị Thúy Quỳnh |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tru |
| 246 |
Truyền thuyết dân gian Việt Nam về các vị thủy thần. t. III, Truyền thuyết dân gian |
Lê Thị Thúy Quỳnh |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tru |
| 247 |
Tứ bất tử trong văn học dân gian Việt Nam. t. I |
Vũ Quang Dũng
Vũ Quang Liễn |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tub |
| 248 |
Tứ bất tử trong văn học dân gian Việt Nam. t. II |
Vũ Quang Liễn
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tub |
| 249 |
Tứ bất tử trong văn học dân gian Việt Nam. t. III |
Vũ Quang Liễn
Vũ Quang Dũng |
Hội Nhà văn |
2024 |
398.209 597 Tub |
| 250 |
Từ điển Chăm - Việt - Anh, Việt - Chăm - Anh = Dictionary Cham - Vietnamese - English, Vietnamese - Cham - English |
Sakaya |
Tri thức |
2017 |
495.922 3 Tud |
| 251 |
Từ điển địa danh đối chiếu Việt - các dân tộc thiểu số miền Trung - Trường Sơn - Tây Nguyên - Nam bộ |
Sakaya
Mã Thành Thanh Hoàng
Sử Văn Ngọc
Mai Minh Nhật |
Tri thức |
2020 |
915.970 03 Tud |
| 252 |
Từ điển giải thích thuật ngữ báo chí |
Phạm Văn Thấu
Lê Thị Hải Chi
Trịnh Thị Thu Hiền
Hà Thùy Dương
Dương Thị Dung
Hà Thị Quế Hương
Phạm Văn Tình
Quach Thị Gấm
Nguyễn Huy Bỉnh |
Khoa học Xã hội |
2024 |
070.03 Tud |
| 253 |
Từ Pác Bó tới Ba Đình |
Đỗ Hoàng Linh |
Tri thức |
2025 |
335.434 6 Tup |
| 254 |
Từ phong trào Đồng Khởi đến Đại thắng mùa Xuân 1975 |
Vũ Như Khôi
Lê Thị Hồng
Nguyễn Văn Trường |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 2 VU-K |
| 255 |
Từ tinh thần nhân văn đến trường đại học hạnh phúc |
Lê Công Cơ |
Hội Nhà văn |
2024 |
378.597 LE-C |
| 256 |
Từ trận Phai Khắt, Nà Ngần đến chiến dịch Hồ Chí Minh |
Dương Đình Lập |
Quân đội Nhân dân |
2025 |
959.704 3 DU-L |
| 257 |
Tư tưởng tự sự Minh Thanh cận đại |
Phạm Văn Hoá
Triệu Viêm Thu |
Văn học |
2023 |
895.1 TR-T |
| 258 |
Tục ngữ phong dao. t. I |
Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tuc |
| 259 |
Tục ngữ phong dao. t. II |
Ôn Như Nguyễn Văn Ngọc |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tuc |
| 260 |
Tuyên ngôn độc lập năm 1945 : Ý nghĩa, giá trị và sự trường tồn |
Vũ Thị Kim Yến |
Nxb. Hà Nội |
2024 |
335.434 6 Tuy |
| 261 |
Tuyển tập Cao Bá Quát. t.II, tuyển tập thơ |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 262 |
Tuyển tập Cao Bá Quát : Tuyển tập thơ. t.I |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922.1 Tuy |
| 263 |
Tuyển tập dân ca người Việt. t. I, Dân ca |
Hoàng Anh Tuấn
Văn Dũng |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tuy |
| 264 |
Tuyển tập dân ca người Việt. t. II, Dân ca |
Văn Dũng
Hoàng Anh Tuấn |
Hội Nhà văn |
2025 |
398.209 597 Tuy |
| 265 |
Tuyển tập Đinh Hùng : t.I, quyển 1 |
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều
Đinh Hùng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 DI-H |
| 266 |
Tuyển tập Đinh Hùng : t.I, quyển 2 |
Đinh Hùng
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 DI-H |
| 267 |
Tuyển tập Đinh Hùng : t.II, quyển 1 : Tiểu thuyết Kỳ nữ gò Ôn Khâu |
Đinh Hùng
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 DI-H |
| 268 |
Tuyển tập Đinh Hùng. t.II, quyển 2 |
Nguyễn Quang Thiều
Đinh Hùng
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 DI-H |
| 269 |
Tuyển tập Hàn Mặc Tử : Tuyển tập thơ |
Nguyễn Quang Thiều
Hàn Mặc Tử
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 HA-T |
| 270 |
Tuyển tập Hoàng Đạo. t.I |
Hoàng Đạo
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 HO-D |
| 271 |
Tuyển tập Hoàng Đạo. t.II, Tiểu thuyết : Con đường sáng ; Truyện ngắn : Tiếng đàn. |
Nguyễn Quang Thiều
Hoàng Đạo
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 HO-D |
| 272 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.I, Tiểu thuyết: Hồn bướm mơ tiên; Nửa chừng Xuân |
Khái Hưng
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 273 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.II, Tiểu thuyết: Trống mái; Gia đình |
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều
Khái Hưng |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 274 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.III, Kịch |
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều
Khái Hưng |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 275 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.IV, Tiểu thuyết |
Khái Hưng
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 276 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.V, Tiểu thuyết, truyện ngắn : Băn khoăn ; Anh phải sống ; Dọc đường gió bụi |
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều
Khái Hưng |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 277 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.VI, Truyện ngắn |
Khái Hưng
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 278 |
Tuyển tập Khái Hưng. t.VII, Kịch |
Khái Hưng
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
|
9999 |
895.922 3 KH-H |
| 279 |
Tuyển tập Nguyên Hồng : t.IV, Quyển 1: Ký: Hồi ký |
Đào Bá Đoàn
Nguyên Hồng
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NG-H |
| 280 |
Tuyển tập Nguyên Hồng : t.IV, Quyển 2 : Ký, Hồi ký : Một tuổi thơ văn, Những nhân vật ấy đã sống với tôi |
Đào Bá Đoàn
Nguyên Hồng
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NG-H |
| 281 |
Tuyển tập Nguyên Hồng : t.V, Quyển 1 : Truyện ngắn |
Đào Bá Đoàn
Nguyên Hồng
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NG-H |
| 282 |
Tuyển tập Nguyên Hồng. t.VI, Tiểu thuyết : Đàn chim non ;Truyện : Cuộc sống ; Kịch : Người con gái họ Dương ; Thơ : Trời xanh |
Nguyễn Quang Thiều
Nguyên Hồng
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NG-H |
| 283 |
Tuyển tập Nguyễn Huy Tưởng ; t.I, Kịch, Tiểu luận, Truyện ngắn |
Nguyễn Huy Thắng
Nguyễn Quang Thiều
Nguyễn Quang Thiều, Nguyễn Huy Thắng biên soạn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 NG-T |
| 284 |
Tuyển tập Nguyễn Huy Tưởng. t.I, Tiểu thuyết |
Nguyễn Quang Thiều
Nguyễn Huy Thắng
Nguyễn Huy Tưởng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 NG-T |
| 285 |
Tuyển tập Nguyễn Huy Tưởng. t.II, Kịch; Tiểu luận; Truyện ngắn |
Nguyễn Huy Thắng
Nguyễn Quang Thiều
Nguyễn Huy Tưởng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 NG-T |
| 286 |
Tuyển tập Nguyễn Nhược Pháp : Thơ, kịch, truyện ngắn, phê bình |
Nguyễn Nhược Pháp
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 NG -P |
| 287 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi. t.I, Quyển 1 |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 288 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi ; t.I, Quyển 2: Tuyển tập thơ |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 289 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi. t.II, Quyển 1 |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 290 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi. t.II, Quyển 2 |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 291 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi ; t.II, Quyển 3 |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 292 |
Tuyển tập Nguyễn Trãi. t.II, Quyển 4 |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 293 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.I, Truyện ngắn |
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn
Nhất Linh |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 294 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.II, Truyện ngắn; Tiểu luận |
Nhất Linh
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 295 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.III, Tiểu thuyết: Gánh hàng hoa (viết chung với Khái Hưng) |
Nguyễn Quang Thiều
Nhất Linh
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 296 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.IV, Tiểu thuyết : Đời mưa gió (viết chung với Khái Hưng) |
Đào Bá Đoàn
Nhất Linh
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 297 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.V, Tiểu thuyết : Đoạn tuyệt |
Nguyễn Quang Thiều
Nhất Linh
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 298 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.VI, Tiểu thuyết : Nắng thu; Lạnh lùng; Đôi bạn; Bướm trắng |
Nhất Linh
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 299 |
Tuyển tập Nhất Linh. t.VII, Tiểu thuyết : Xóm cầu mới (Bèo dạt) |
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn
Nhất Linh |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 NH-L |
| 300 |
Tuyển tập phê bình văn học Việt Nam (1900-1945). t.I |
Nguyễn Ngọc Thiện
Nguyễn Thị Kiều Anh
Phạm Hồng Toàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 Tuy |
| 301 |
Tuyển tập phê bình văn học Việt Nam (1900-1945). t.II |
Nguyễn Ngọc Thiện
Phạm Hồng Toàn
Nguyễn Thị Kiều Anh |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 Tuy |
| 302 |
Tuyển tập phê bình văn học Việt Nam (1900-1945). t.III |
Nguyễn Thị Kiều Anh
Nguyễn Ngọc Thiện
Phạm Hồng Toàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 Tuy |
| 303 |
Tuyển tập phê bình văn học Việt Nam (1900-1945). t.IV |
Nguyễn Thị Kiều Anh
Nguyễn Ngọc Thiện
Phạm Hồng Toàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 Tuy |
| 304 |
Tuyển tập phê bình văn học Việt Nam (1900-1945). t.V |
Phạm Hồng Toàn
Nguyễn Thị Kiều Anh
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 Tuy |
| 305 |
Tuyển tập Tản Đà : |
Tản Đà
Mai Thị Thu Huyền |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 TA-D |
| 306 |
Tuyển tập Thạch Lam. t.I, Tiểu thuyết; Truyện ngắn |
Thạch Lam
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TH-L |
| 307 |
Tuyển tập Thạch Lam. t.II, Truyện ngắn; Tạp văn |
Thạch Lam
Nguyễn Quang Thiều
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TH-L |
| 308 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.I |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 309 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.II |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 310 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.III |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2023 |
895.922 1 Tuy |
| 311 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.IV |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 312 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.IX |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 313 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.V |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 314 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.VI |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 315 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.VII |
Vũ Bình Lục
Trần Đăng Thao |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 316 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.VIII |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 317 |
Tuyển tập thơ ca thời Trần. t.X |
Trần Đăng Thao
Vũ Bình Lục |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 Tuy |
| 318 |
Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Sỹ. t.I |
Ngô Thì Sỹ
Trần Thị Băng Thanh
Phạm Ngọc Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 1 NG-S |
| 319 |
Tuyển tập thơ văn Ngô Thì Sỹ. t.II |
Trần Thị Băng Thanh
Phạm Ngọc Lan
Ngô Thì Sỹ |
Hội Nhà văn |
2024 |
|
| 320 |
Tuyển tập Trần Quang Nghiệp. t.I |
Trần Văn Trọng
Trần Quang Nghiệp |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-N |
| 321 |
Tuyển tập Trần Quang Nghiệp, t.II, Quyển 1 : Tiểu thuyết |
Trần Văn Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-N |
| 322 |
Tuyển tập Trần Quang Nghiệp, t.II, Quyển 2 : Tiểu thuyết |
Trần Văn Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-N |
| 323 |
Tuyển tập Trần Quang Nghiệp, t.II, Quyển 3 : Tiểu thuyết |
Trần Văn Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-N |
| 324 |
Tuyển tập Trần Quang Nghiệp. t.II, Quyển 4 : Tiểu thuyết |
Trần Văn Trọng |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-N |
| 325 |
Tuyển tập Trần Tiêu. t.I |
Nguyễn Quang Thiều
Trần Tiệu
Đào Bá Đoàn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-T |
| 326 |
Tuyển tập Trần Tiêu. t.II |
Trần Tiệu
Đào Bá Đoàn
Nguyễn Quang Thiều |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 3 TR-T |
| 327 |
Ứng dụng mô hình toán nghiên cứu các quá trình động lực, trầm tích và vận chuyển chất gây ô nhiễm khu vực ven bờ vịnh Bắc Bộ |
Ouillon, Stylvain
Đặng Hoài Nhơn
Nguyễn Minh Hải
Vũ Duy Vĩnh
Dương Thanh Nghị |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
2024 |
551.353 Ung |
| 328 |
Vai trò của luật tục Êđê, M'Nông trong phát triển bền vững ở Tây Nguyên : Nghiên cứu |
Đỗ Hồng Kỳ |
Hội Nhà văn |
2025 |
390.095 97 DO-K |
| 329 |
Vai trò của văn hóa nghệ thuật cổ truyền Tây Nguyên trong phát triển bền vững : Nghiên cứu |
Đỗ Hồng Kỳ |
Hội Nhà văn |
2025 |
305.895 922 DO-K |
| 330 |
Vai trò của văn hóa truyền thống Êđê tại ĐắkLằk trong xã hộị cổ truyền và đương đại : Tiểu luận |
Đỗ Hồng Kỳ |
Hội Nhà văn |
2025 |
305.895 922 DO -K |
| 331 |
Vai trò người cao tuổi trong xã hội Việt Nam đang già hóa : Sách chuyên khảo |
Nguyễn Hà Đông
Lỗ Việt Phương
Trần Thị Minh Thi |
Khoa học Xã hội |
2024 |
305.260 959 7 TR-T |
| 332 |
Vai trò văn hóa người Java đối với sự phát triển của Indonesia : Sách chuyên khảo |
Hà Thị Đan
Phạm Thanh Tịnh
Hoàng Thị Mỹ Nhị
Vũ Thị Duyên
Nguyễn Hồng Hạnh |
Khoa học Xã hội |
2024 |
306.089 992 2 Vai |
| 333 |
Văn bản Hán văn Việt Nam |
Nguyễn Tú Mai
Hà Minh
Đặng Đức Siêu
Hà Đăng Việt
Nguyễn Thanh Chung
Nguyễn Ngọc San |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
495.922 7 Van |
| 334 |
Văn chương phương Nam : Một vài bổ khuyết |
Nguyễn Thị Phương Thuỳ
Võ Văn Nhơn |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 09 VO-N |
| 335 |
Văn chương và hành động |
Lê Tràng Kiều
Nguyễn Ngọc Thiện
Hoài Thanh
Lưu Trọng Lư |
Hội Nhà văn |
2024 |
801.3 HO-T |
| 336 |
Vận dụng những giá trị bền vững của tư tưởng Hồ Chí Minh trong bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng : Sách chuyên khảo |
Phạm Văn Minh
Trần Minh Trưởng
Lê Thị Thu Hồng
Lê Trung Kiên
Trần Thị Hợi
Đinh Quang Thành
Đỗ Xuân Tuất
Nguyễn Thị Thu Huyền
Ngô Xuân Dương
Dương Thị Hậu |
Chính trị quốc gia - Sự thật; |
2024 |
335.434 6 Van |
| 337 |
Vận dụng phương pháp định lượng và định tính trong nghiên cứu : Từ hình thành ý tưởng đến phát hiện khoa học |
Vũ Thị Thanh Hương
Vũ Mạnh Lợi
Nguyễn Hữu Mình
Phan Thị Mai Hương |
Khoa học Xã hội |
2024 |
300.72 Van |
| 338 |
Văn hóa chính trị và lịch sử dưới góc nhìn văn hoá chính trị. t. I, Chuyên luận |
Phạm Hồng Tung |
Hội Nhà văn |
2025 |
320 PH-T |
| 339 |
Văn hóa chính trị và lịch sử dưới góc nhìn văn hoá chính trị. t. II, Chuyên luận |
Phạm Hồng Tung |
Hội Nhà văn |
2025 |
320 PH-T |
| 340 |
Văn hóa Đồng bằng Nam Bộ - Di tích kiến trúc cổ : Kiến trúc trong văn hóa Óc Eo - hậu Óc Eo ở Nam Bộ |
Võ Sĩ Khải |
Tri thức |
2025 |
930.1 VO-K |
| 341 |
Văn hóa vùng và phân vùng văn hóa ở Việt Nam |
Ngô Đức Thịnh |
Tri thức |
2025 |
306.089 959 2 NG-T |
| 342 |
Văn học dân gian Lâm Đồng. t. II, Truyện kể dân tộc Mạ |
Khuất Minh Ngọc
Lê Hồng Phong
Ngọc Lý Hiển
Mai Minh Nhật
Trần Thanh Hoài |
Tổng hợp |
2024 |
398.209 597 Tru |
| 343 |
Văn học Nga |
Hà Thị Hoà
Đỗ Hải Phong |
Giáo dục Việt Nam |
2025 |
891.7 DO-P |
| 344 |
Văn học tuồng. t.I |
Nguyễn Xuân Yến
Bùi Duy Tân
Hoàng Châu Kỳ |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 345 |
Văn học tuồng. t.II |
Hoàng Châu Kỳ
Bùi Duy Tân
Nguyễn Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 346 |
Văn học tuồng. t.III |
Nguyễn Xuân Yến
Bùi Duy Tân
Hoàng Châu Kỳ |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 347 |
Văn học tuồng. t.IV |
Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 348 |
Văn học tuồng. t.IV |
Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 349 |
Văn học tuồng. t.V |
Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 350 |
Văn học tuồng. t.VI |
Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 351 |
Văn học tuồng. t.VII |
Xuân Yến |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 2 Van |
| 352 |
Văn học Việt Nam thế kỷ XVIII - XIX trong bối cảnh văn hóa thời Lê Mạt - Nguyễn |
Vũ Thanh |
Khoa học Xã hội |
2024 |
895.922 Van |
| 353 |
Văn trên Tri Tân tạp chí (1941-1945) : Diện mạo và đặc điểm |
Nguyễn Thị Phương Lan |
Hội Nhà văn |
2024 |
079.597 NG-L |
| 354 |
Vật liệu kỹ thuật điện : Dành cho sinh viên đại học ngành Kỹ thuật điện |
Trần Văn Tớp
Phạm Thành Chung |
Bách khoa Hà Nội |
2025 |
621.302 8 TR-T |
| 355 |
Vi điều khiển ARM và ứng dụng |
Lê Doãn Trinh
Bùi Anh Tuấn
Trần Quốc Hoàn
Bùi Thị Duyên
Nguyễn Tiến Dũng |
Thanh niên |
2024 |
629.89 Vid |
| 356 |
Việc làm bền vững gắn với việc phát triển năng lượng tái tạo : Nghiên cứu trường hợp tại tỉnh Ninh Thuận |
Trần Thị Tuyết
Trần Thị Xuân
Đỗ Thị Duyên
Hà Huy Ngọc
Lê Thu Quỳnh
Phạm Mạnh Hà |
Khoa học Xã hội |
2024 |
333.792 3 Vie |
| 357 |
Việt Nam tranh thủ sự đồng tình, ủng hộ và giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa những năm 1969-1975 |
Nguyễn Văn Quyền
Nguyễn Văn Toàn |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 3 NG-Q |
| 358 |
Việt Nam với những di sản thế giới |
Kim Nguyên |
Tri thức |
2025 |
915.97 Vie |
| 359 |
Vietnam : The situation of the children and women. |
|
UN Office |
1990 |
362.7 Vie |
| 360 |
Vũ Trọng Phụng : Về tác gia và tác phẩm. t.I |
Hà Công Tài
Nguyễn Ngọc Thiện |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 Vut |
| 361 |
Vũ Trọng Phụng : Về tác gia và tác phẩm. t.II |
Nguyễn Ngọc Thiện
Hà Công Tài |
Hội Nhà văn |
2024 |
895.922 809 Vut |
| 362 |
Vùng đất Nam bộ : Từ cội nguồn đến thế kỷ VII |
Vũ Minh Giang
Nguyễn Việt |
Tri thức |
2025 |
959.7 VU-G |
| 363 |
Xã hội Việt Nam trong bối cảnh chuyển đổi : Những nghiên cứu từ tiếp cận xã hội học |
Đặng Nguyên Anh
Nguyễn Đức Vinh |
Khoa học Xã hội |
2024 |
303.409 597 Xah |
| 364 |
Xuân giải phóng : Ký sự. t. I, Trước giờ vào trận |
Phan Hàm |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 3 PH-H |
| 365 |
Xuân giải phóng : Ký sự. t. II, Mở màn và kết thúc |
Phan Hàm |
Quân đội Nhân dân |
2024 |
959.704 3 PH-H |
| 366 |
구운몽 외 |
Kim Man-jung |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 KI-M |
| 367 |
금수회의록 외 |
Lee Hae-Jo
안국선
신채호 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-H |
| 368 |
날개 외 |
이상
Lee, Ki-Young |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-K |
| 369 |
노인과 바다 외 = The Old man and the sea |
이지훈
김준우
윤종혁
Hemingway, Ernest
장진한 |
성출판사 |
2013 |
495.786 HE-E |
| 370 |
달과 6펜스 = The Moon and sixpence |
이지훈
장왕록
김준우
Maugham, William Somerset |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 MA-W |
| 371 |
닳아지는 살들 외 |
최일남
이호철 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 CH-I |
| 372 |
데미안 = Demian |
장민희
Hesse, Hermann |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 HE-E |
| 373 |
동백꽃 외 |
김유정
Chae Man-sik
최명익 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 CH-M |
| 374 |
말테의 수기 = Die Aufzeichnungen des Malte Laurids Brigge |
Rilke, Rainer Maria
송영택 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 RI-R |
| 375 |
메밀꽃 필 무렵 외 |
이효석
Na Do-Hyang |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 NA-D |
| 376 |
바람과 함께 사라지다 = Gone with the wind |
장진한
Mitchell, Margaret
김준우
이지훈 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 MI-M |
| 377 |
보바리 부인 = Madame Bovary |
박지향
Flaubert, Gustave |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 FL-G |
| 378 |
복덕방 외 |
유진오
전영택
이태준
계용묵 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 Bok |
| 379 |
부활 = Voskresenie |
Leo, Tolstoy
신재원 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-T |
| 380 |
불신 시대 외 |
오영수
박경리
선우휘 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 SO-W |
| 381 |
사하촌 외 |
Lee Mu-young
김정한 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-M |
| 382 |
아Q 정전 외 |
민병산
Lỗ Tấn
허세욱
가와바타 야스나리 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LO-T |
| 383 |
여자의 일생 = Une Vie |
Maupassant, Guy de
장민희 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 MA-G |
| 384 |
역마 외 |
Kim Dong-ri
오상원 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 KI-D |
| 385 |
오발탄 외 |
이범선
전광용
하근찬 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-B |
| 386 |
요한 시집 외 |
장용학
정비석
박영준
강경애 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 Yoh |
| 387 |
운수 좋은 날 외 |
Hyun Jin-geon
주요섭 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 HY-J |
| 388 |
이방인 = L'Etranger |
방곤
Camus, Albert |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 CA-A |
| 389 |
잉여 인간 외 |
황순원
손창섭 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 HW-S |
| 390 |
잔등 외 |
허준
Park Tae-won |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 PA-T |
| 391 |
적과 흑 = Le Rouge et le noir |
장민희
Beyle, Marie-Henri |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 BE-M |
| 392 |
전락 = La Chute |
방곤
Camus, Albert |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 CA-A |
| 393 |
좁은 문 = La Porte étroite |
Gide, Andrê
홍승완 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 GI-A |
| 394 |
주홍글씨 = The Scarlet letter |
Hawthorne, Nathaniel
장진한 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 HA-N |
| 395 |
첫사랑 = Pervaya lyubov |
Turgenev, Ivan Sergeevich
이동현 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 TU-I |
| 396 |
탈출기 외 |
이광수
최서해 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 LE-K |
| 397 |
테스 = Tess of the d'Urbervilles |
Hardy, Thomas
이지훈
김준우
장진한 |
삼성출 |
2013 |
495.786 HA-T |
| 398 |
토끼전 외. |
|
삼성출판사 |
2013 |
495.786 Tho |
| 399 |
표본실의 청개구리 외 |
Kim Dong-in
염상섭 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 KI-D |
| 400 |
혈의 누 외 |
Park Ji-won
이인직 |
삼성출판사 |
2013 |
495.786 PA-J |